Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rung trời chuyển đất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rung trời chuyển đất:
Dịch rung trời chuyển đất sang tiếng Trung hiện đại:
撼天动地 《形容声音响亮或声势浩大。》bão táp cách mạng làm rung chuyển trời đất撼天动地的革命风暴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: rung
| rung | 容: | rung rinh |
| rung | 慵: | rung rinh |
| rung | 𢫝: | rung rinh |
| rung | 㧤: | rung rinh |
| rung | 搈: | rung rinh |
| rung | 𢲣: | rung rinh |
| rung | 𢴋: | rung chuông |
| rung | 𢹈: | rung động |
| rung | 陵: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trời
| trời | 𫯝: | trên trời |
| trời | 𡗶: | trời đất |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | 𫶸: | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển
| chuyển | 囀: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đất
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 𡐙: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |

Tìm hình ảnh cho: rung trời chuyển đất Tìm thêm nội dung cho: rung trời chuyển đất
