Từ: sênh sơn đông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sênh sơn đông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sênhsơnđông

Dịch sênh sơn đông sang tiếng Trung hiện đại:

山东梆子 《山东地方戏曲剧种之一, 流行于山东大部分地区和河北河南的部分地区, 是梆子腔的一种。参看〖梆子腔〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sênh

sênh:sênh sang
sênh:nhịp sênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: sơn

sơn:sơn khê
sơn:cây sơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đông

đông:phía đông, phương đông
đông:đông cô; mùa đông
đông:đông cứng
đông:đông cứng
đông:đông (tiếng đồ vật rơi)
đông:phía đông, phương đông
đông:khí độc Rn
đông:khí độc Rn
đông:đông thống (nhức đầu)
đông𬏤: 
đông:đông (chất albumin)
đông:đông (chất albumin)
đông𨒟:đông đúc; đông như kiến
đông𬨮: 
đông:đông (chim nhỏ hót hay)
đông:đông (chim nhỏ hót hay)
sênh sơn đông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sênh sơn đông Tìm thêm nội dung cho: sênh sơn đông