Từ: sức cản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sức cản:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sứccản

Dịch sức cản sang tiếng Trung hiện đại:

阻力 《妨碍物体运动的作用力。》sức cản không khí
空气阻力
sức cản của nước
水的阻力

Nghĩa chữ nôm của chữ: sức

sức:sức lực
sức𱐩:sức lực
sức󰁢:sức lực
sức:mặc sức
sức:trang sức
sức:trang sức
sức:sức khoẻ
sức:sức khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cản

cản:cản vệ (giữ vững)
cản:cản vệ (giữ vững)
cản:cản trở
cản:cản trở, ngăn cản
cản:cản trở, ngăn cản
sức cản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sức cản Tìm thêm nội dung cho: sức cản