Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sao khôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sao khôi:
Dịch sao khôi sang tiếng Trung hiện đại:
魁星 《北斗七星中成斗形的四颗星。一 说指其中离斗柄最 远的一颗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sao
| sao | 𫳵: | tại sao, vì sao |
| sao | 吵: | cớ sao |
| sao | 𫰴: | (Thiếu nữ. Nữ thanh niên. Cô gái.) |
| sao | 牢: | làm sao |
| sao | 抄: | sao chép |
| sao | 捎: | sao chép |
| sao | 敲: | sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa) |
| sao | : | sao (tinh tú): sao mai |
| sao | 𣇟: | ngôi sao |
| sao | 𪱊: | sao (tinh tú): sao mai |
| sao | 𬁖: | sao (tinh tú): sao mai |
| sao | 𣋀: | ngôi sao |
| sao | 梢: | sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây) |
| sao | 𣒲: | cây sao |
| sao | 炒: | sao thuốc |
| sao | 燒: | sao thuốc |
| sao | 秒: | sao châm (kim chỉ giây) |
| sao | 筲: | sao (cái giá, cái gàu tre) |
| sao | 艄: | sao (đuôi thuyền) |
| sao | 鈔: | sao chép, khấu sao (cướp bóc) |
| sao | 钞: | sao chép, khấu sao (cướp bóc) |
| sao | 鞘: | sao (phát roi quất xuống; vỏ kiếm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khôi
| khôi | 咴: | khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí) |
| khôi | 恢: | khôi phục |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| khôi | 瑰: | khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng) |
| khôi | 盔: | mạo khôi (mũ úp sát sọ) |
| khôi | 詼: | khôi hài |
| khôi | 诙: | khôi hài |
| khôi | 魁: | khôi ngô |

Tìm hình ảnh cho: sao khôi Tìm thêm nội dung cho: sao khôi
