Cao su chống va đập cửa
Từ: sông băng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sông băng:
Dịch sông băng sang tiếng Trung hiện đại:
冰川; 冰河 《在高山或两极地区, 积雪由于自身的压力变成冰块, 又因重力作用而沿着地面倾斜方向移动的大冰块叫做冰川。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sông
| sông | 滝: | con sông |
| sông | 漗: | con sông |
| sông | 𪷹: | con sông |
| sông | 瀧: | con sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: băng
| băng | 冫: | băng (bộ gốc) |
| băng | 冰: | sao băng |
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
| băng | 氷: | sao băng |
| băng | 硼: | băng phiến (chất boron) |
| băng | 绷: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | 繃: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | : | chạy băng băng |
| băng | 蹦: | băng ra xa |
| băng | 𫑌: | chạy băng băng |
| băng | 𬭖: | băng tử (tiền cục) |
| băng | 鏰: | băng tử (tiền cục) |

Tìm hình ảnh cho: sông băng Tìm thêm nội dung cho: sông băng
