Từ: sức mạnh lớn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sức mạnh lớn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sứcmạnhlớn

Dịch sức mạnh lớn sang tiếng Trung hiện đại:

九牛二虎之力 《比喻很大的力量。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sức

sức:sức lực
sức𱐩:sức lực
sức󰁢:sức lực
sức:mặc sức
sức:trang sức
sức:trang sức
sức:sức khoẻ
sức:sức khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạnh

mạnh󱉓:sức mạnh
mạnh:bản mạnh
mạnh:mạnh khoẻ
mạnh:mạnh mẽ, mãnh liệt
mạnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn

lớn:lớn lao
lớn𰋝:to lớn
lớn𡘯:lớn lao
lớn𡚚:to lớn
lớn𱙀: 
lớn󱏝:to lớn
lớn𪩥:to lớn
lớn𢀬:to lớn, cao lớn, lớn bé
lớn𢀲:to lớn
lớn𱜝: 
lớn:lớn lao
lớn:lớn lao
lớn𣁔:to lớn
sức mạnh lớn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sức mạnh lớn Tìm thêm nội dung cho: sức mạnh lớn