Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tên chức vụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tên chức vụ:
Dịch tên chức vụ sang tiếng Trung hiện đại:
职位名称zhíwèi míngchēngNghĩa chữ nôm của chữ: tên
| tên | : | |
| tên | 𠸜: | tên gọi |
| tên | 𠸛: | tên tuổi, tên họ |
| tên | 𢏡: | cung tên |
| tên | 𥏍: | tên tuổi |
| tên | 𥏌: | mũi tên |
| tên | 𥏋: | mũi tên |
| tên | : | |
| tên | 研: | |
| tên | 𰨥: | mũi tên |
| tên | 筅: | mũi tên |
| tên | 箭: | mũi tên |
| tên | 𬕰: | mũi tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chức
| chức | 织: | chức nữ; tổ chức |
| chức | 織: | chức nữ; tổ chức |
| chức | 聀: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| chức | 职: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| chức | 職: | chức vụ; viên chức; tại chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vụ
| vụ | 侮: | vụ (khing rẻ) |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |
| vụ | 務: | vụ kiện; vụ lợi |
| vụ | 杅: | con vụ (con quay) |
| vụ | 樗: | con vụ (con quay) |
| vụ | 舞: | con vụ |
| vụ | 雾: | vụ (sương mù) |
| vụ | 霧: | vụ (sương mù) |
| vụ | 𩅗: | vụ (sương mù) |
| vụ | 騖: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 骛: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 鶩: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 鹜: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 䳱: | vụ (vịt trời) |

Tìm hình ảnh cho: tên chức vụ Tìm thêm nội dung cho: tên chức vụ
