Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tạm bợ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tạm bợ:
Nghĩa tạm bợ trong tiếng Việt:
["- Nói cảnh sống không ổn định."]Dịch tạm bợ sang tiếng Trung hiện đại:
昏天黑地 《形容生活荒唐颓废。》anh không thể sống tạm bợ vất vưởng với đám người này.你可不能跟这帮人昏天黑地地鬼混了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạm
| tạm | 暂: | tạm bợ |
| tạm | 暫: | tạm bợ |
| tạm | 蹔: | tạm biệt, tạm bợ |
| tạm | 錾: | tạm hoa (khắc vào quý kim) |
| tạm | 鏨: | tạm hoa (khắc vào quý kim) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bợ
| bợ | 備: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bợ | : | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bợ | 簿: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bợ | 被: | nịnh bợ; tạm bợ |

Tìm hình ảnh cho: tạm bợ Tìm thêm nội dung cho: tạm bợ
