Từ: tạm bợ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tạm bợ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạmbợ

Nghĩa tạm bợ trong tiếng Việt:

["- Nói cảnh sống không ổn định."]

Dịch tạm bợ sang tiếng Trung hiện đại:

昏天黑地 《形容生活荒唐颓废。》anh không thể sống tạm bợ vất vưởng với đám người này.
你可不能跟这帮人昏天黑地地鬼混了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạm

tạm:tạm bợ
tạm:tạm bợ
tạm:tạm biệt, tạm bợ
tạm:tạm hoa (khắc vào quý kim)
tạm:tạm hoa (khắc vào quý kim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bợ

bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bợ󱇹: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bợ簿:nịnh bợ; tạm bợ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
tạm bợ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạm bợ Tìm thêm nội dung cho: tạm bợ