Cao su chống va đập cửa

Từ: tổ phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tổ phụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tổphụ

Nghĩa tổ phụ trong tiếng Việt:

["- Ông nội, ông ngoại (cũ)."]

Dịch tổ phụ sang tiếng Trung hiện đại:

大父 《祖父。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tổ

tổ:thuỷ tổ
tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:thương phụ (cảng)
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ bạc
phụ:phụ huynh, phụ mẫu
phụ:phụ bạc
phụ:phụ bạc
phụ:phụ tặng
phụ:phụ tặng
phụ:phụ (mu bàn chân)
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:phụ mã (phò mã)
phụ:phụ (cá diếc)
phụ:phụ (cá diếc)
tổ phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tổ phụ Tìm thêm nội dung cho: tổ phụ