Từ: tháp nước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tháp nước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tháp • nước

Dịch tháp nước sang tiếng Trung hiện đại:

水塔 《自来水设备中增高水的压力的装置, 是一种高耸的塔状构筑物, 顶端有一个大水箱, 箱内储水。水塔愈高, 水的压力愈大, 也就能把水送到更高的建筑物上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tháp

tháp嗒:tháp (nản chí)
tháp塔:cái tháp
tháp塌:tháp (sụp đổ; lõm sâu)
tháp㙮:ngọn tháp
tháp插:tháp cây
tháp搭:tháp (nối thêm cho dài)
tháp撘:tháp (nối thêm cho dài)
tháp榻:tháp (cái chõng; ngai vua)
tháp溚:thấm tháp
tháp溻:tháp (khăn áo sũng mồ hôi khi trời nóng)
tháp遢:tháp (lếch xếch)
tháp鰨:tháp (cá bơn mình dẹp)
tháp鳎:tháp (cá bơn mình dẹp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước匿:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước渃:nước uống
nước着: 
nước著:nước cờ
tháp nước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tháp nước Tìm thêm nội dung cho: tháp nước