Từ: thô sơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thô sơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thô

Nghĩa thô sơ trong tiếng Việt:

["- t. Đơn giản, sơ sài, chưa được nâng cao về mặt kĩ thuật. Vũ khí thô sơ. Phương tiện vận tải thô sơ."]

Dịch thô sơ sang tiếng Trung hiện đại:

粗略 《粗粗地; 大略; 不精确。》简陋 《(房屋、设备等)简单粗陋; 不完备。》
đường lộ thô sơ.
简易公路。
简易 《简单而容易; 设施不完备的。》
素朴 《萌芽的; 未发展的(多指哲学思想)。》
《指中国民间沿用的生产技术和有关的设备、产品、人员等(区别于"洋")。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thô

thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô

Nghĩa chữ nôm của chữ: sơ

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
:sơ sài
𠸗:đời sơ (đời xưa)
:sơ (bộ gốc)
𢵽:sơ cơm (xới cơm)
:sơ nồi cơm
:sơ (bộ gốc)
𤴔:sơ (bộ gốc)
:đơn sơ
:sơ ý
:sơ mít
thô sơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thô sơ Tìm thêm nội dung cho: thô sơ