Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thô sơ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thô sơ:
Nghĩa thô sơ trong tiếng Việt:
["- t. Đơn giản, sơ sài, chưa được nâng cao về mặt kĩ thuật. Vũ khí thô sơ. Phương tiện vận tải thô sơ."]Dịch thô sơ sang tiếng Trung hiện đại:
粗略 《粗粗地; 大略; 不精确。》简陋 《(房屋、设备等)简单粗陋; 不完备。》đường lộ thô sơ.
简易公路。
简易 《简单而容易; 设施不完备的。》
素朴 《萌芽的; 未发展的(多指哲学思想)。》
土 《指中国民间沿用的生产技术和有关的设备、产品、人员等(区别于"洋")。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thô
| thô | 觕: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| thô | 粗: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| thô | 麁: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| thô | 麤: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sơ
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| sơ | 匹: | sơ sài |
| sơ | 𠸗: | đời sơ (đời xưa) |
| sơ | 彐: | sơ (bộ gốc) |
| sơ | 𢵽: | sơ cơm (xới cơm) |
| sơ | 梳: | sơ nồi cơm |
| sơ | 疋: | sơ (bộ gốc) |
| sơ | 𤴔: | sơ (bộ gốc) |
| sơ | 疎: | đơn sơ |
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sơ | 蔬: | sơ mít |

Tìm hình ảnh cho: thô sơ Tìm thêm nội dung cho: thô sơ
