Cao su chống va đập cửa

Từ: thoát xác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoát xác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoátxác

Nghĩa thoát xác trong tiếng Việt:

["- Lột da: Ve sầu thoát xác."]

Dịch thoát xác sang tiếng Trung hiện đại:

羽化 《昆虫由蛹变为成虫。》
脱壳 《皮肤脱离掉落。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoát

thoát:thoát y; tẩu thoát
thoát:thoát nợ
thoát𢴎:thoát nợ
thoát:thoát khỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: xác

xác𠳗:xao xác
xác󰄊:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xác𢭜:xác mắc, xác xói
xác:xác (gõ, đánh)
xác:xơ xác, thể xác
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xao xác
xác𩩬:xác chết, xơ xác
thoát xác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoát xác Tìm thêm nội dung cho: thoát xác