Từ: tháp bốc hơi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tháp bốc hơi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thápbốchơi

Dịch tháp bốc hơi sang tiếng Trung hiện đại:

蒸发塔zhēngfā tǎ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tháp

tháp:tháp (nản chí)
tháp:cái tháp
tháp:tháp (sụp đổ; lõm sâu)
tháp:ngọn tháp
tháp:tháp cây
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
tháp:tháp (cái chõng; ngai vua)
tháp:thấm tháp
tháp:tháp (khăn áo sũng mồ hôi khi trời nóng)
tháp:tháp (lếch xếch)
tháp:tháp (cá bơn mình dẹp)
tháp:tháp (cá bơn mình dẹp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bốc

bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
bốc:bốc cơm ăn
bốc𡃒:tâng bốc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
bốc:la bốc (cải đỏ)
bốc:màng ở chân động vật bơi lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: hơi

hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
hơi:hơi hướng; hơi mệt
hơi𣱬:dở hơi
hơi:hơi hướng; hơi mệt
tháp bốc hơi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tháp bốc hơi Tìm thêm nội dung cho: tháp bốc hơi