Từ: thưa dạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thưa dạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thưadạ

Dịch thưa dạ sang tiếng Trung hiện đại:

诺诺 《连声答应的声音。表示顺从。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thưa

thưa𠽔:thưa rằng
thưa:thưa thớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạ

dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ𦁹:mũ dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
thưa dạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thưa dạ Tìm thêm nội dung cho: thưa dạ