Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zhu2, du3;
Việt bính: zuk1;
竺 trúc, đốc
Nghĩa Trung Việt của từ 竺
(Danh) Tên gọi tắt của Thiên Trúc 天竺 nước Thiên Trúc, tức là nước Ấn Độ 印度 bây giờ.§ Tức là chỗ sinh ra Phật tổ, nên gọi nước Phật là nước Trúc.Một âm là đốc.
(Động) Hậu đãi.
§ Thông đốc 篤.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tắc duy nguyên tử, đế hà trúc chi? 稷維元子, 帝何竺之 (Thiên vấn 天問) Tắc là con đầu, sao nhà vua hậu đãi ông ta?
trúc, như "trúc (tên họ); Tây trúc" (gdhn)
Nghĩa của 竺 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhú]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 8
Hán Việt: TRÚC
họ Trúc。姓。
Số nét: 8
Hán Việt: TRÚC
họ Trúc。姓。
Chữ gần giống với 竺:
竺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đốc
| đốc | 丢: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |
| đốc | 督: | đốc quân; đốc lệ (khuyến khích) |
| đốc | 笃: | đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh) |
| đốc | 篤: | đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh) |
| đốc | 銩: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |
| đốc | 铥: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |

Tìm hình ảnh cho: trúc, đốc Tìm thêm nội dung cho: trúc, đốc
