Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trả giá 2 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trả giá 2:
Dịch trả giá 2 sang tiếng Trung hiện đại:
付出代價Nghĩa chữ nôm của chữ: trả
| trả | 𫡽: | trả lại |
| trả | 呂: | trả nợ |
| trả | 𫭐: | trả lại |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| trả | 者: | trả ơn |
| trả | 𬩀: | trả lại |
| trả | 𪁳: | chim trả (con bói cá) |
| trả | : | trả (chim bói cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giá
| giá | 价: | giá trị; vật giá |
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giá | 價: | giá trị; vật giá |
| giá | 嫁: | xuất giá |
| giá | 拁: | giá lên đánh xuống |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giá | 柘: | giá (cây cho thuốc nhuộm vàng) |
| giá | 液: | giá rét |
| giá | : | giá rét |
| giá | 稼: | giá (mậm của hạt đậu) |
| giá | 𥳅: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giá | 𦁹: | võng giá |
| giá | 蔗: | giá đường (cây mía) |
| giá | 賈: | giá trị; vật giá |
| giá | 这: | giá cá (cái này); giá dạng (như vậy) |
| giá | 這: | giá như |
| giá | 𬰊: | giá rét |
| giá | 駕: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
| giá | 驾: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
| giá | 鷓: | chim cút |
| giá | 鹧: | chim cút |

Tìm hình ảnh cho: trả giá 2 Tìm thêm nội dung cho: trả giá 2
