Từ: trữu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ trữu:

酎 trữu

Đây là các chữ cấu thành từ này: trữu

trữu [trữu]

U+914E, tổng 10 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau6;

trữu

Nghĩa Trung Việt của từ 酎

(Danh) Rượu cất nặng độ, gần với rượu nguyên chất.
◇Lễ Kí
: Thiên tử ẩm trữu, dụng lễ nhạc , (Nguyệt lệnh ) Thiên tử uống rượu nặng, dùng lễ nhạc.

Nghĩa của 酎 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòu]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 10
Hán Việt: TRỤ
rượu nặng; rượu mạnh。重酿的醇酒。
Từ ghép:
酎金

Chữ gần giống với 酎:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 酎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酎 Tự hình chữ 酎 Tự hình chữ 酎 Tự hình chữ 酎

trữu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trữu Tìm thêm nội dung cho: trữu