Cao su chống va đập cửa

Từ: tuy hai mà một có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuy hai mà một:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyhaimột

Dịch tuy hai mà một sang tiếng Trung hiện đại:

不分彼此 《形容关系很密切。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuy

tuy:tuy (mận ngọt)
tuy:tuy (mận ngọt)
tuy:tuy (tha hồ làm bậy)
tuy:tuy (bình an, xếp gọn)
tuy:tuy (bình an, xếp gọn)
tuy:tuy (rau ngò)
tuy:tuy nhiên
tuy:tuy vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: hai

hai𠄩:một hai; giêng hai
hai𱎔:một hai; giêng hai
hai:một hai; giêng hai
hai󰂍:một hai; giêng hai
hai𪱜:(mặt trăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mà

𣻕:mặn mà
:mà mắt
𦓡:những điều trông thấy mà đau đớn lòng (liên từ)
:nhưng mà...

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
tuy hai mà một tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuy hai mà một Tìm thêm nội dung cho: tuy hai mà một