Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 檇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檇, chiết tự chữ TUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檇:
檇
Pinyin: zui4, ju2;
Việt bính: zeoi3;
檇 tuy
Nghĩa Trung Việt của từ 檇
(Động) Lấy gỗ mà nện, đập.(Danh) Tuy lí 檇李: (1) Một thứ cây thuộc về loài mận, quả ăn ngon. (2) Tên đất, nay ở vào tỉnh Chiết Giang.
§ Thời Xuân Thu, nước Việt đánh bại quân Ngô ở đây.
tuy, như "tuy (mận ngọt)" (gdhn)
Nghĩa của 檇 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: TUÝ
1. cây mận tía。檇李:李子的一个品种,果实皮鲜红,汁多,味甜。
2. quả mận tía。这种植物的果实。
Số nét: 17
Hán Việt: TUÝ
1. cây mận tía。檇李:李子的一个品种,果实皮鲜红,汁多,味甜。
2. quả mận tía。这种植物的果实。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檇
| tuy | 檇: | tuy (mận ngọt) |

Tìm hình ảnh cho: 檇 Tìm thêm nội dung cho: 檇
