Chữ 檇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檇, chiết tự chữ TUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檇:

檇 tuy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檇

Chiết tự chữ tuy bao gồm chữ 木 雋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檇 cấu thành từ 2 chữ: 木, 雋
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tuyển, tuấn
  • tuy [tuy]

    U+6A87, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zui4, ju2;
    Việt bính: zeoi3;

    tuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 檇

    (Động) Lấy gỗ mà nện, đập.

    (Danh)
    Tuy lí
    : (1) Một thứ cây thuộc về loài mận, quả ăn ngon. (2) Tên đất, nay ở vào tỉnh Chiết Giang.
    § Thời Xuân Thu, nước Việt đánh bại quân Ngô ở đây.
    tuy, như "tuy (mận ngọt)" (gdhn)

    Nghĩa của 檇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zuì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 17
    Hán Việt: TUÝ
    1. cây mận tía。檇李:李子的一个品种,果实皮鲜红,汁多,味甜。
    2. quả mận tía。这种植物的果实。

    Chữ gần giống với 檇:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 檇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檇 Tự hình chữ 檇 Tự hình chữ 檇 Tự hình chữ 檇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檇

    tuy:tuy (mận ngọt)
    檇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檇 Tìm thêm nội dung cho: 檇