Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tát đạt mỗ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tát đạt mỗ:
tát đạt mỗ
Tiếng Anh: Saddam
Nghĩa chữ nôm của chữ: tát
| tát | 拶: | tát nước |
| tát | 撒: | tát nước |
| tát | 萨: | bồ tát |
| tát | 薩: | bồ tát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạt
| đạt | 哒: | đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... ) |
| đạt | 噠: | đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... ) |
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đạt | 達: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mỗ
| mỗ | 姥: | mỗ (bà mụ) |
| mỗ | 某: | như mỗ đâỵ (như tôi đây) |
| mỗ | 𪲣: | lỗ mỗ |

Tìm hình ảnh cho: tát đạt mỗ Tìm thêm nội dung cho: tát đạt mỗ
