Từ: tát đạt mỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tát đạt mỗ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tátđạtmỗ

tát đạt mỗ
Tiếng Anh: Saddam

Nghĩa chữ nôm của chữ: tát

tát:tát nước
tát:tát nước
tát:bồ tát
tát:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạt

đạt:đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... )
đạt:đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... )
đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỗ

mỗ:mỗ (bà mụ)
mỗ:như mỗ đâỵ (như tôi đây)
mỗ𪲣:lỗ mỗ
tát đạt mỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tát đạt mỗ Tìm thêm nội dung cho: tát đạt mỗ