Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tẩm liệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tẩm liệm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tẩmliệm

Dịch tẩm liệm sang tiếng Trung hiện đại:

成殓 《入殓。》
收殓 《把人的尸体放进棺材。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tẩm

tẩm:tẩm (chó mèo mửa)
tẩm:tẩm (chó mèo mửa)
tẩm:tẩm (chó mèo mửa)
tẩm:tẩm (ngủ), lăng tẩm
tẩm:tẩm (ngủ), lăng tẩm
tẩm: 
tẩm:tẩm (ngâm nước); tẩm bổ
tẩm:tẩm (gạo nát)
tẩm:tẩm (gạo nát)
tẩm:tẩm (gạo nát)
tẩm:tẩm (chạm khắc)
tẩm:tẩm (chạm khắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: liệm

liệm:khâm liệm
liệm:khâm liệm
liệm:liệm người
tẩm liệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tẩm liệm Tìm thêm nội dung cho: tẩm liệm