Từ: vãn hồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vãn hồi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vãnhồi

Nghĩa vãn hồi trong tiếng Việt:

["- đg. Làm cho trở lại tình trạng bình thường như trước. Vãn hồi trật tự. Vãn hồi hoà bình."]

Dịch vãn hồi sang tiếng Trung hiện đại:

挽回; 转圜; 圜 《收回(利权)。》sự việc đã đến nước này, thật khó vãn hồi
事已至此, 难以转圜了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vãn

vãn:uyển vãn (thuỳ mị)
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãn:vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)
vãn:vãn ngày, vãn việc
vãn:than vãn, ai vãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồi

hồi:đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống
hồi:hồi tỉnh
hồi:hồi báo, hồi đáp; hồi môn
hồi:hồi báo, hồi đáp; hồi môn
hồi:bồi hồi
hồi:hồi (chỗ nước xoáy)
hồi:đại hồi
hồi󰓛:hồi hương
hồi: 
hồi:hồi bệnh (có run trong ruột)
hồi:hồi đáp; hồi môn
hồi:cá hồi
vãn hồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vãn hồi Tìm thêm nội dung cho: vãn hồi