Cao su chống va đập cửa
Nghĩa xô bồ trong tiếng Việt:
["- trgt Để lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu: Ăn uống xô bồ; Tính xô bồ cả món hàng."]Dịch xô bồ sang tiếng Trung hiện đại:
杂乱; 乱七八糟 《多而乱, 没有秩序或条理。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xô
| xô | 𡁿: | xô xát |
| xô | 抠: | xô bồ |
| xô | 搊: | xô ngã |
| xô | 摳: | xô nhau |
| xô | 樞: | xô bồ |
| xô | 縐: | vải xô |
| xô | 趨: | lô xô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bồ
| bồ | 匍: | bồ bặc (khúm núm) |
| bồ | 𥎉: | |
| bồ | : | bồ bịch; bồ chữ |
| bồ | 䈬: | bồ bịch; bồ chữ |
| bồ | 耙: | bồ cào |
| bồ | : | bồ dục; bồ dục chấm mắm cáy |
| bồ | 菩: | bồ tát; cây bồ đề |
| bồ | 葡: | Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon) |
| bồ | 蒲: | cỏ bồ công anh |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bồ | 餔: | (ăn bữa chiều) |
| bồ | 𫗦: | (ăn bữa chiều) |
| bồ | : | bồ câu; bồ nông |
| bồ | 𪇨: | bồ câu |

Tìm hình ảnh cho: xô bồ Tìm thêm nội dung cho: xô bồ
