Từ: xi ê ra lê ôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xi ê ra lê ôn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: xi • ê • ra • lê • ôn
Dịch xi ê ra lê ôn sang tiếng Trung hiện đại:
塞拉利昂 《塞拉利昂非洲西部一国家, 位于大西洋沿岸。15世纪60年代, 葡萄牙人最先到达此地, 1896年这一地区成为英国的保护领地, 1961年获得独立, 弗里敦是其首都和第一大城市。人口5, 732, 681 (2003)。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: xi
| xi | 侈: | xi trẻ con (đái, ỉa) |
| xi | 吹: | xi ỉa |
| xi | 蚩: | xi (ngây ngô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ê
| ê | 𠲖: | ê a; ê hề; ủ ê |
| ê | 曀: | (Trời âm thầm mà có gió) |
| ê | 𧙜: | |
| ê | 醯: | ê tiên (cái cân ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ra
| ra | 𦋦: | ra vào |
| ra | 𪞷: | ra vào |
| ra | : | ra vào |
| ra | 𫥧: | ra vào |
| ra | 𫥨: | ra vào |
| ra | 𠚢: | ra vào |
| ra | 𪡔: | nói ra, thở ra |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |
| ra | 𬎷: | sinh ra |
| ra | 𬙛: | ra vào |
| ra | 𱜂: | ra vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lê
| lê | 梨: | quả lê |
| lê | 棃: | quả lê |
| lê | 犁: | lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày) |
| lê | 犂: | lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày) |
| lê | 璃: | pha lê |
| lê | 瓈: | pha lê |
| lê | 蔾: | lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê |
| lê | 藜: | lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê |
| lê | 黎: | lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ôn
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ôn | 瘟: | ôn dịch |
| ôn | 鰛: | ôn ngư (cá mòi) |
| ôn | 鳁: | ôn ngư (cá mòi) |