Từ: ông mãnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông mãnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ôngmãnh

Nghĩa ông mãnh trong tiếng Việt:

["- Người con trai chưa vợ mà đã chết. Ngb. Người con trai láu lỉnh nghịch ngợm."]

Dịch ông mãnh sang tiếng Trung hiện đại:

鳏夫 《无妻或丧妻的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ông

ông:ông (rì rầm, vo ve)
ông𪪳:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông: 
ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông:ông (con ong nghệ)
ông: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: mãnh

mãnh:mãnh thú
mãnh:mãnh khí
mãnh:trá mãnh (thuyền nhỏ)
mãnh:trách mãnh (con châu chấu)
mãnh: 
mãnh𫙍:ma mãnh
mãnh:mãnh miễn (gắng sức)
mãnh:mãnh miễn (gắng sức)
ông mãnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ông mãnh Tìm thêm nội dung cho: ông mãnh