Từ: Đãi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Đãi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Đãi

Dịch Đãi sang tiếng Trung hiện đại:

待 ; 待遇。《对待人的情形、态度、方式。》đãi khách
待客
待承 《招待; 看待。》
ông cụ mang món ngon nhất ra đãi khách.
老汉拿出最好的东西待承客人。 漂 《用水冲去杂质。》
đãi Chu Sa.
漂朱砂。 淘洗。《用器物盛颗粒状的东西, 加水搅动, 或放在水里簸动, 使除去杂质>
đãi gạo.
淘米。
đãi cát tìm vàng
沙里淘金。

Gới ý 17 câu đối có chữ Đãi:

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Đãi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Đãi Tìm thêm nội dung cho: Đãi