Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch Đãi sang tiếng Trung hiện đại:
待 ; 待遇。《对待人的情形、态度、方式。》đãi khách待客
待承 《招待; 看待。》
ông cụ mang món ngon nhất ra đãi khách.
老汉拿出最好的东西待承客人。 漂 《用水冲去杂质。》
đãi Chu Sa.
漂朱砂。 淘洗。《用器物盛颗粒状的东西, 加水搅动, 或放在水里簸动, 使除去杂质>
đãi gạo.
淘米。
đãi cát tìm vàng
沙里淘金。
Gới ý 17 câu đối có chữ Đãi:

Tìm hình ảnh cho: Đãi Tìm thêm nội dung cho: Đãi
