Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đúng giờ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đúng giờ:
Dịch đúng giờ sang tiếng Trung hiện đại:
定时 《按规定的时间; 准时。》uống thuốc đúng giờ定时吃药。
thức dậy đúng giờ
定时起床。
ăn cơm phải đúng giờ.
吃饭要有定时。
届时 《到时候。》
正点 《(车、船、飞机)按规定时间开出、运行或到达。》
đúng giờ cất cánh
正点起飞。
đến đúng giờ.
正点到达。
准点; 准时 《按规定的时间。》
dự họp đúng giờ.
准时出席。
đoàn tàu đến đúng giờ.
列车准时到达。
Máy bay của chúng ta đã đến đúng giờ.
我们的飞机准时到达。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đúng
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
| đúng | 棟: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
| đúng | 董: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giờ
| giờ | 徐: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𪬪: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𣇞: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𬁊: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𣉹: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𬁐: | Bây giờ (như tiếng Việt). |
| giờ | 𪱡: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |

Tìm hình ảnh cho: đúng giờ Tìm thêm nội dung cho: đúng giờ
