Từ: đẩy nhanh tiến độ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đẩy nhanh tiến độ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đẩynhanhtiếnđộ

Dịch đẩy nhanh tiến độ sang tiếng Trung hiện đại:

赶工 《为按时或提前完成任务而加快进度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đẩy

đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẩy𢩽:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẩy𢱜:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẩy𲅪: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhanh

nhanh:tinh nhanh
nhanh𠴌:nhanh nhẹn, nhanh nhẩu
nhanh𪬭:nhanh nhẹn, chạy nhanh
nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
nhanh𨗜:nhanh nhẹn, nhanh nhẩu
nhanh𨘱:nhanh nhẹn, chạy nhanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến

tiến:tiến (chống đỡ)
tiến:tiến cử
tiến:tiến cúng, tiến cử
tiến:tiến tới
tiến:tiến tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: độ

độ:chừng độ; quá độ; vô độ
độ:cứu độ
độ:độ ngân (mạ kim loại)
độ:độ ngân (mạ kim loại)
đẩy nhanh tiến độ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đẩy nhanh tiến độ Tìm thêm nội dung cho: đẩy nhanh tiến độ