bất trắc
Không lường trước được, không ngờ được
Nghĩa của 不测 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùcè] 形
bất trắc; bất ngờ; ngoài dự liệu。没有推测到的;意外。
天有不测风云。
trời nổi cơn giông bất ngờ / nào ai mua được chữ ngờ
提高警惕, 以防不测。
đề cao cảnh giác, để phòng bất trắc
bất trắc; bất ngờ; ngoài dự liệu。没有推测到的;意外。
天有不测风云。
trời nổi cơn giông bất ngờ / nào ai mua được chữ ngờ
提高警惕, 以防不测。
đề cao cảnh giác, để phòng bất trắc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 測
| chắc | 測: | chắc chắn |
| trắc | 測: | trắc địa, bất trắc |
Gới ý 25 câu đối có chữ 不測:

Tìm hình ảnh cho: 不測 Tìm thêm nội dung cho: 不測
