Từ: 不測 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不測:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 測

bất trắc
Không lường trước được, không ngờ được

Nghĩa của 不测 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùcè] 形
bất trắc; bất ngờ; ngoài dự liệu。没有推测到的;意外。
天有不测风云。
trời nổi cơn giông bất ngờ / nào ai mua được chữ ngờ
提高警惕, 以防不测。
đề cao cảnh giác, để phòng bất trắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 測

chắc測:chắc chắn
trắc測:trắc địa, bất trắc

Gới ý 25 câu đối có chữ 不測:

家累總無依卿從此去擔了矣,世情多不測我自今來喚奈何

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

不測 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不測 Tìm thêm nội dung cho: 不測