Cao su chống va đập cửa

Chữ 躊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躊, chiết tự chữ TRÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躊:

躊 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躊

Chiết tự chữ trù bao gồm chữ 足 壽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躊 cấu thành từ 2 chữ: 足, 壽
  • tú, túc
  • thọ
  • trù [trù]

    U+8E8A, tổng 21 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chou2;
    Việt bính: cau4;

    trù

    Nghĩa Trung Việt của từ 躊

    (Tính) Trù trừ : (1) Do dự, rụt rè, chần chừ.
    ◇Thủy hử truyện : Tam nhị lí đa lộ, khán khán cước toan thối nhuyễn, chánh tẩu bất động, khẩu lí bất thuyết, đỗ lí trù trừ , , , , (Đệ nhất hồi) Đi hơn vài dặm, thì thấy chân đau đùi mỏi, bước lên không được nữa, miệng không nói ra (nhưng) trong bụng đã thấy ngần ngại. ☆Tương tự: trịch trục , trì trù . ★Tương phản: quả đoán , quả quyết , kiên quyết .

    (Tính)
    Trù trừ : (2) Tự đắc, đắc ý.
    ◎Như: trù trừ mãn chí 滿 đắc ý, vừa lòng.
    ◇Trang Tử : Đề đao nhi lập, vi chi tứ cố, vi chi trù trừ mãn chí, thiện đao nhi tàng chi , , 滿, (Dưỡng sinh chủ ) Cầm dao đứng đó, vì nó nhìn quanh, thỏa lòng vì được dao tốt, đem cất nó đi. ☆Tương tự: đắc ý dương dương , tâm mãn ý túc 滿, xứng tâm như ý , tự minh đắc ý , ý đắc chí mãn 滿, dương dương tự đắc .
    trù, như "trù trừ" (vhn)

    Chữ gần giống với 躊:

    , , , , , , 𨆪, 𨆯, 𨆶, 𨆷, 𨆸, 𨆹, 𨆺, 𨆾, 𨆿, 𨇀,

    Dị thể chữ 躊

    ,

    Chữ gần giống 躊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躊 Tự hình chữ 躊 Tự hình chữ 躊 Tự hình chữ 躊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躊

    trù:trù trừ
    躊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躊 Tìm thêm nội dung cho: 躊