Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躇, chiết tự chữ CHỈ, CHỨA, SƯỚC, TRƯ, TRỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躇:
躇 trừ, sước
Đây là các chữ cấu thành từ này: 躇
躇
Pinyin: chu2, chuo4;
Việt bính: cyu4;
躇 trừ, sước
Nghĩa Trung Việt của từ 躇
(Phó) Trù trừ 躊躇: xem trù 躊.Một âm là sước.(Động) Vượt qua.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Triệu Thuẫn tri chi, sước giai nhi tẩu 趙盾知之, 躇階而走 (Tuyên công lục niên 宣公六年) Triệu Thuẫn biết thế, vượt qua thềm mà chạy.
chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (vhn)
trừ, như "trần trừ" (btcn)
trư, như "trần trừ" (gdhn)
chỉ (gdhn)
Nghĩa của 躇 trong tiếng Trung hiện đại:
[chú]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 20
Hán Việt: TRÙ
do dự; chần chừ。犹豫;停留;得意的样子。见〖踌躇〗(chóuchú)。
Số nét: 20
Hán Việt: TRÙ
do dự; chần chừ。犹豫;停留;得意的样子。见〖踌躇〗(chóuchú)。
Chữ gần giống với 躇:
躇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躇
| chỉ | 躇: | |
| chứa | 躇: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| trư | 躇: | trần trừ |
| trừ | 躇: | trần trừ |

Tìm hình ảnh cho: 躇 Tìm thêm nội dung cho: 躇
