Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 躇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躇, chiết tự chữ CHỈ, CHỨA, SƯỚC, TRƯ, TRỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躇:

躇 trừ, sước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躇

Chiết tự chữ chỉ, chứa, sước, trư, trừ bao gồm chữ 足 著 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躇 cấu thành từ 2 chữ: 足, 著
  • tú, túc
  • chước, nước, trước, trứ, trữ
  • trừ, sước [trừ, sước]

    U+8E87, tổng 18 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu2, chuo4;
    Việt bính: cyu4;

    trừ, sước

    Nghĩa Trung Việt của từ 躇

    (Phó) Trù trừ : xem trù .Một âm là sước.

    (Động)
    Vượt qua.
    ◇Công Dương truyện : Triệu Thuẫn tri chi, sước giai nhi tẩu , (Tuyên công lục niên ) Triệu Thuẫn biết thế, vượt qua thềm mà chạy.

    chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (vhn)
    trừ, như "trần trừ" (btcn)
    trư, như "trần trừ" (gdhn)
    chỉ (gdhn)

    Nghĩa của 躇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chú]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 20
    Hán Việt: TRÙ
    do dự; chần chừ。犹豫;停留;得意的样子。见〖踌躇〗(chóuchú)。

    Chữ gần giống với 躇:

    ,

    Chữ gần giống 躇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躇 Tự hình chữ 躇 Tự hình chữ 躇 Tự hình chữ 躇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躇

    chỉ: 
    chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
    trư:trần trừ
    trừ:trần trừ
    躇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躇 Tìm thêm nội dung cho: 躇