sự thật
Việc có thật, tình huống thật tế của sự tình.Sự tích.Điển cố.Cứu cánh, kết quả cuối cùng trong sự phát triển của sự vật.
◇Lão Xá 老舍:
Hài tử đối ư tha, chỉ thị sanh vật dữ sanh lí thượng đích nhất chủng sự thật
孩子對於他, 只是生物與生理上的一種事實 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Ngũ nhị 五二) Con cái đối với hắn, chỉ là một thứ cứu cánh của sinh vật với sinh lí.
Nghĩa của 事实 trong tiếng Trung hiện đại:
事实胜于雄辩。
sự thực mạnh hơn hùng biện.
摆事实,讲道理。
trình bày sự thực, nói rõ lí lẽ.
传闻与事实不符。
tin đồn và sự thực không giống nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 實
| thiệt | 實: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 實: | thật thà |
| thực | 實: | thực thà |

Tìm hình ảnh cho: 事實 Tìm thêm nội dung cho: 事實
