Từ: 事實 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事實:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự thật
Việc có thật, tình huống thật tế của sự tình.Sự tích.Điển cố.Cứu cánh, kết quả cuối cùng trong sự phát triển của sự vật.
◇Lão Xá 舍:
Hài tử đối ư tha, chỉ thị sanh vật dữ sanh lí thượng đích nhất chủng sự thật
他, 實 (Tứ thế đồng đường 堂, Ngũ nhị 二) Con cái đối với hắn, chỉ là một thứ cứu cánh của sinh vật với sinh lí.

Nghĩa của 事实 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìshí] sự thực; sự thật。事情的真实情况。
事实胜于雄辩。
sự thực mạnh hơn hùng biện.
摆事实,讲道理。
trình bày sự thực, nói rõ lí lẽ.
传闻与事实不符。
tin đồn và sự thực không giống nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 實

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực thà
事實 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事實 Tìm thêm nội dung cho: 事實