Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 版 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 版, chiết tự chữ BẢN, BẢNG, BỠN, PHẢN, VÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 版:
版
Pinyin: ban3, cong1;
Việt bính: baan2
1. [凸版] đột bản 2. [停版] đình bản 3. [版圖] bản đồ 4. [版權所有] bản quyền sở hữu 5. [再版] tái bản 6. [出版] xuất bản;
版 bản
Nghĩa Trung Việt của từ 版
(Danh) Ván, tấm gỗ.§ Nay viết là bản 板.
◎Như: thiền bản 禪版 một tấm gỗ được các thiền sinh thời xưa sử dụng.
(Danh) Ván gỗ dùng để ghép lại đắp tường thời xưa.
◎Như: bản trúc 版築 ván gỗ đắp tường.
(Danh) Thẻ gỗ để viết ngày xưa.
(Danh) Hộ tịch (sổ kê khai dân số), đồ tịch (bản đồ đất đai quốc gia).
◇Luận Ngữ 論語: Thức phụ bản giả 式負版者 (Hương đảng 鄉黨) Vịn vào cây ngang ở trước xe cúi chào người mang bản đồ quốc gia và hộ tịch.
(Danh) Bản khắc để in.
◎Như: mộc bản 木版 bản gỗ khắc để in.
(Danh) Sổ sách, thư tịch.
(Danh) Cái hốt của các quan cầm tay ngày xưa.
(Danh) Số đặc biệt báo chí hay tạp chí.
◎Như: quốc tế bản 國際版.
(Danh) Bản bổn.
§ Một tác phẩm có thể có nhiều hình thức kĩ thuật xuất bản khác nhau.
◎Như: Tống bản thư 宋版書 sách bản nhà Tống.
(Danh) Lượng từ: (1) Trang báo chí. (2) Lần xuất bản.
◎Như: giá bổn thư dĩ xuất chí thập nhị bản 這本書已出至十二版 cuốn sách này đã xuất bản tới mười hai lần.
(Danh) Khu vực thảo luận theo một chủ đề trên trạm Internet.
§ Cũng viết là bản 板.
bản, như "tái bản" (vhn)
bảng, như "bảng lảng" (btcn)
bỡn, như "bỡn cợt; đùa bỡn" (btcn)
phản, như "phản gỗ" (btcn)
ván, như "tấm ván" (btcn)
Nghĩa của 版 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎn]Bộ: 片 - Phiến
Số nét: 8
Hán Việt: BẢN
1. bản kẽm; bản in(tấm đế có chữ hoặc hình để in, trước dùng gỗ, nay bằng kim loại)。上面有文字或图形的供印刷用的底子,从前用木板,现在用金属板。
铜版
bản đồng
排版
xếp bản in
2. lần xuất bản; lần in sách。书籍排印一次为一版。
第一版
lần xuất bản thứ nhất
再版
tái bản
3. trang; trang báo。报纸的一面为一版。
头版新闻
tin trang nhất
4. phên; ván (làm sườn để trát tường đất)。筑土墙用的夹板。
版筑
ván khuôn (xây dựng)
Từ ghép:
版本 ; 版次 ; 版画 ; 版籍 ; 版刻 ; 版口 ; 版面 ; 版权 ; 版权页 ; 版式 ; 版税 ; 版图 ; 版心 ; 版筑
Số nét: 8
Hán Việt: BẢN
1. bản kẽm; bản in(tấm đế có chữ hoặc hình để in, trước dùng gỗ, nay bằng kim loại)。上面有文字或图形的供印刷用的底子,从前用木板,现在用金属板。
铜版
bản đồng
排版
xếp bản in
2. lần xuất bản; lần in sách。书籍排印一次为一版。
第一版
lần xuất bản thứ nhất
再版
tái bản
3. trang; trang báo。报纸的一面为一版。
头版新闻
tin trang nhất
4. phên; ván (làm sườn để trát tường đất)。筑土墙用的夹板。
版筑
ván khuôn (xây dựng)
Từ ghép:
版本 ; 版次 ; 版画 ; 版籍 ; 版刻 ; 版口 ; 版面 ; 版权 ; 版权页 ; 版式 ; 版税 ; 版图 ; 版心 ; 版筑
Dị thể chữ 版
板,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |

Tìm hình ảnh cho: 版 Tìm thêm nội dung cho: 版
