Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 版 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 版, chiết tự chữ BẢN, BẢNG, BỠN, PHẢN, VÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 版:

版 bản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 版

Chiết tự chữ bản, bảng, bỡn, phản, ván bao gồm chữ 片 反 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

版 cấu thành từ 2 chữ: 片, 反
  • phiến, phiện
  • phiên, phản
  • bản [bản]

    U+7248, tổng 8 nét, bộ Phiến 片
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ban3, cong1;
    Việt bính: baan2
    1. [凸版] đột bản 2. [停版] đình bản 3. [版圖] bản đồ 4. [版權所有] bản quyền sở hữu 5. [再版] tái bản 6. [出版] xuất bản;

    bản

    Nghĩa Trung Việt của từ 版

    (Danh) Ván, tấm gỗ.
    § Nay viết là bản
    .
    ◎Như: thiền bản một tấm gỗ được các thiền sinh thời xưa sử dụng.

    (Danh)
    Ván gỗ dùng để ghép lại đắp tường thời xưa.
    ◎Như: bản trúc ván gỗ đắp tường.

    (Danh)
    Thẻ gỗ để viết ngày xưa.

    (Danh)
    Hộ tịch (sổ kê khai dân số), đồ tịch (bản đồ đất đai quốc gia).
    ◇Luận Ngữ : Thức phụ bản giả (Hương đảng ) Vịn vào cây ngang ở trước xe cúi chào người mang bản đồ quốc gia và hộ tịch.

    (Danh)
    Bản khắc để in.
    ◎Như: mộc bản bản gỗ khắc để in.

    (Danh)
    Sổ sách, thư tịch.

    (Danh)
    Cái hốt của các quan cầm tay ngày xưa.

    (Danh)
    Số đặc biệt báo chí hay tạp chí.
    ◎Như: quốc tế bản .

    (Danh)
    Bản bổn.
    § Một tác phẩm có thể có nhiều hình thức kĩ thuật xuất bản khác nhau.
    ◎Như: Tống bản thư sách bản nhà Tống.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Trang báo chí. (2) Lần xuất bản.
    ◎Như: giá bổn thư dĩ xuất chí thập nhị bản cuốn sách này đã xuất bản tới mười hai lần.

    (Danh)
    Khu vực thảo luận theo một chủ đề trên trạm Internet.
    § Cũng viết là bản .

    bản, như "tái bản" (vhn)
    bảng, như "bảng lảng" (btcn)
    bỡn, như "bỡn cợt; đùa bỡn" (btcn)
    phản, như "phản gỗ" (btcn)
    ván, như "tấm ván" (btcn)

    Nghĩa của 版 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǎn]Bộ: 片 - Phiến
    Số nét: 8
    Hán Việt: BẢN
    1. bản kẽm; bản in(tấm đế có chữ hoặc hình để in, trước dùng gỗ, nay bằng kim loại)。上面有文字或图形的供印刷用的底子,从前用木板,现在用金属板。
    铜版
    bản đồng
    排版
    xếp bản in
    2. lần xuất bản; lần in sách。书籍排印一次为一版。
    第一版
    lần xuất bản thứ nhất
    再版
    tái bản
    3. trang; trang báo。报纸的一面为一版。
    头版新闻
    tin trang nhất
    4. phên; ván (làm sườn để trát tường đất)。筑土墙用的夹板。
    版筑
    ván khuôn (xây dựng)
    Từ ghép:
    版本 ; 版次 ; 版画 ; 版籍 ; 版刻 ; 版口 ; 版面 ; 版权 ; 版权页 ; 版式 ; 版税 ; 版图 ; 版心 ; 版筑

    Chữ gần giống với 版:

    , , ,

    Dị thể chữ 版

    ,

    Chữ gần giống 版

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 版 Tự hình chữ 版 Tự hình chữ 版 Tự hình chữ 版

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

    bản:tái bản
    bảng:bảng lảng
    bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
    phản:phản gỗ
    ván:tấm ván
    版 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 版 Tìm thêm nội dung cho: 版