Từ: 人为刀俎,我为鱼肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人为刀俎,我为鱼肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 为 • 刀 • 俎 • , • 我 • 为 • 鱼 • 肉

Nghĩa của 人为刀俎,我为鱼肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénwéidàozǔ,wǒwéiyúròu] Hán Việt: NHÂN VI ĐAO TRỞ, NGÃ VI NGƯ NHỤC
người là đao thớt, ta là cá thịt; thân phận mình như cá nằm trên thớt; cá nằm trên thớt; cá nằm dưới dao; cá mắc cạn。比喻人家掌握生杀大权,自己处在被宰割的地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi为:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao刀:con dao, lưỡi dao
đao刀:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo刀:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 我

ngã我:ngã xuống, ngã ngửa
ngả我:ngả tư, ngả nghiêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi为:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư鱼:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục肉:cốt nhục
人为刀俎,我为鱼肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人为刀俎,我为鱼肉 Tìm thêm nội dung cho: 人为刀俎,我为鱼肉