Cao su chống va đập cửa

Từ: 仁政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仁政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân chính
Chính trị nhân đức. ★Tương phản:
bạo chính
,
ngược chính
,
hà chính
.
◇Mạnh Tử 子:
Phù nhân chính tất tự kinh giới thủy. Kinh giới bất chính, tỉnh địa bất quân, cốc lộc bất bình
始. 正, 均, 祿平 (Đằng Văn Công thượng 上) Chính trị nhân đức, phải bắt đầu ở sự phân chia ruộng đất. Nếu ruộng đất phân chia không đúng, thì tỉnh địa (chín khu trong ruộng theo hình chữ
tỉnh
) không đồng đều, số lúa thâu (
cốc
) để phát lương (
lộc
祿) cho quan sẽ chẳng công bình.

Nghĩa của 仁政 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzhèng] nền chính trị nhân từ。仁慈的政治措施。
我们对于反动派和反动阶级的反动行为,决不施仁政。
đối với các hành vi chống đối của các đảng phái, các giai cấp phản động, chúng tôi quyết không nhân nhượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
仁政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仁政 Tìm thêm nội dung cho: 仁政