Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 截 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 截, chiết tự chữ SỊT, TIỆT, TÉT, TĨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 截:
截
Pinyin: jie2;
Việt bính: zit6
1. [隔截] cách tiệt;
截 tiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 截
(Động) Cắt đứt.◎Như: tiệt tràng bổ đoản 截長補短 cắt dài vá ngắn.
(Động) Ngăn, chặn.
◎Như: tiệt sát 截殺 đánh chặn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đổng Trác đồn binh Hổ Lao, tiệt yêm chư hầu trung lộ 董卓屯兵虎牢, 截俺諸侯中 (Đệ ngũ hồi) Đổng Trác đóng quân ở Hổ Lao, chẹn đường chư hầu.
(Danh) Lượng từ: đoạn, khúc, quãng.
◎Như: nhất tiệt cam giá 一截甘蔗 một khúc mía.
(Phó) Rành rẽ, rõ ràng.
◎Như: tiệt nhiên 截然 rành rành.
◇Lí Thường Kiệt 李常傑: Tiệt nhiên định phận tại thiên thư 截然定分在天書 (Nam quốc sơn hà 南國山河) Rành rành đã định ở sách trời.
tiệt, như "chết tiệt" (vhn)
sịt, như "sụt sịt; đen sịt" (gdhn)
tét, như "mũi tét (mũi tẹt)" (gdhn)
tĩu, như "tục tĩu" (gdhn)
Nghĩa của 截 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (巀)
[jié]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 14
Hán Việt: TIỆT
1. cắt đứt; cắt ra; cắt; cắt bỏ。切断;割断(长条形的东西)。
截头去尾。
cắt bỏ đầu đuôi.
把木条截成两段。
cắt cây gỗ thành hai đoạn.
2. đoạn; khúc (lượng từ)。(截儿)量词,段。
一截儿木头。
một đoạn gỗ.
话说了半截儿。
nói nửa vời.
3. ngăn chặn; chặn。阻拦。
截留。
chặn lại.
快把马截住,别让它跑了。
nhanh chặn con ngựa lại, đừng để nó chạy nữa.
4. dừng; kết thúc; chấm dứt。截止。
截至昨天,已有三百多人报名。
kết thúc ở ngày hôm qua, đã có hơn ba trăm người ghi danh.
Từ ghép:
截长补短 ; 截断 ; 截获 ; 截击 ; 截煤机 ; 截门 ; 截面 ; 截取 ; 截然 ; 截瘫 ; 截肢 ; 截至
[jié]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 14
Hán Việt: TIỆT
1. cắt đứt; cắt ra; cắt; cắt bỏ。切断;割断(长条形的东西)。
截头去尾。
cắt bỏ đầu đuôi.
把木条截成两段。
cắt cây gỗ thành hai đoạn.
2. đoạn; khúc (lượng từ)。(截儿)量词,段。
一截儿木头。
một đoạn gỗ.
话说了半截儿。
nói nửa vời.
3. ngăn chặn; chặn。阻拦。
截留。
chặn lại.
快把马截住,别让它跑了。
nhanh chặn con ngựa lại, đừng để nó chạy nữa.
4. dừng; kết thúc; chấm dứt。截止。
截至昨天,已有三百多人报名。
kết thúc ở ngày hôm qua, đã có hơn ba trăm người ghi danh.
Từ ghép:
截长补短 ; 截断 ; 截获 ; 截击 ; 截煤机 ; 截门 ; 截面 ; 截取 ; 截然 ; 截瘫 ; 截肢 ; 截至
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截
| sịt | 截: | sụt sịt; đen sịt |
| tiệt | 截: | chết tiệt |
| tét | 截: | mũi tét (mũi tẹt) |
| tĩu | 截: | tục tĩu |
| tẹt | 截: |

Tìm hình ảnh cho: 截 Tìm thêm nội dung cho: 截
