Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 截 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 截, chiết tự chữ SỊT, TIỆT, TÉT, TĨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 截:

截 tiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 截

Chiết tự chữ sịt, tiệt, tét, tĩu bao gồm chữ 十 戈 隹 hoặc 土 戈 隹 hoặc 𢦏 隹 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 截 cấu thành từ 3 chữ: 十, 戈, 隹
  • thập
  • qua, quơ, quờ
  • chuy
  • 2. 截 cấu thành từ 3 chữ: 土, 戈, 隹
  • thổ, đỗ, độ
  • qua, quơ, quờ
  • chuy
  • 3. 截 cấu thành từ 2 chữ: 𢦏, 隹
  • 𢦏
  • chuy
  • tiệt [tiệt]

    U+622A, tổng 14 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2;
    Việt bính: zit6
    1. [隔截] cách tiệt;

    tiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 截

    (Động) Cắt đứt.
    ◎Như: tiệt tràng bổ đoản
    cắt dài vá ngắn.

    (Động)
    Ngăn, chặn.
    ◎Như: tiệt sát đánh chặn.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Đổng Trác đồn binh Hổ Lao, tiệt yêm chư hầu trung lộ , (Đệ ngũ hồi) Đổng Trác đóng quân ở Hổ Lao, chẹn đường chư hầu.

    (Danh)
    Lượng từ: đoạn, khúc, quãng.
    ◎Như: nhất tiệt cam giá một khúc mía.

    (Phó)
    Rành rẽ, rõ ràng.
    ◎Như: tiệt nhiên rành rành.
    ◇Lí Thường Kiệt : Tiệt nhiên định phận tại thiên thư (Nam quốc sơn hà ) Rành rành đã định ở sách trời.

    tiệt, như "chết tiệt" (vhn)
    sịt, như "sụt sịt; đen sịt" (gdhn)
    tét, như "mũi tét (mũi tẹt)" (gdhn)
    tĩu, như "tục tĩu" (gdhn)

    Nghĩa của 截 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (巀)
    [jié]
    Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 14
    Hán Việt: TIỆT
    1. cắt đứt; cắt ra; cắt; cắt bỏ。切断;割断(长条形的东西)。
    截头去尾。
    cắt bỏ đầu đuôi.
    把木条截成两段。
    cắt cây gỗ thành hai đoạn.
    2. đoạn; khúc (lượng từ)。(截儿)量词,段。
    一截儿木头。
    một đoạn gỗ.
    话说了半截儿。
    nói nửa vời.
    3. ngăn chặn; chặn。阻拦。
    截留。
    chặn lại.
    快把马截住,别让它跑了。
    nhanh chặn con ngựa lại, đừng để nó chạy nữa.
    4. dừng; kết thúc; chấm dứt。截止。
    截至昨天,已有三百多人报名。
    kết thúc ở ngày hôm qua, đã có hơn ba trăm người ghi danh.
    Từ ghép:
    截长补短 ; 截断 ; 截获 ; 截击 ; 截煤机 ; 截门 ; 截面 ; 截取 ; 截然 ; 截瘫 ; 截肢 ; 截至

    Chữ gần giống với 截:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 截

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 截 Tự hình chữ 截 Tự hình chữ 截 Tự hình chữ 截

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

    sịt:sụt sịt; đen sịt
    tiệt:chết tiệt
    tét:mũi tét (mũi tẹt)
    tĩu:tục tĩu
    tẹt: 
    截 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 截 Tìm thêm nội dung cho: 截