Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嘴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘴, chiết tự chữ CHUỶ, CHỦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴:

嘴 chủy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘴

Chiết tự chữ chuỷ, chủy bao gồm chữ 口 觜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘴 cấu thành từ 2 chữ: 口, 觜
  • khẩu
  • chuỷ, tuy, tủy
  • chủy [chủy]

    U+5634, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zui3;
    Việt bính: zeoi2
    1. [嘴巴] chủy ba;

    chủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘴

    (Danh) Nghĩa gốc là mỏ chim, sau phiếm chỉ mỏ, mõm loài vật, miệng người.
    ◎Như: bế chủy
    ngậm mỏ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ thính thính tha đích chủy! Nhĩ môn biệt thuyết liễu, nhượng tha cuống khứ bãi ! , (Đệ nhị thập thất hồi) Chị nghe miệng nó nói đấy! Thôi các chị đừng nói nữa, để cho nó đi chơi thôi.

    (Danh)
    Miệng, mỏ của đồ vật.
    ◎Như: bình chủy miệng bình, trà hồ chủy miệng ấm trà.

    (Danh)
    Mỏm (chỗ địa hình doi ra).
    ◎Như: sơn chủy mỏm núi, sa chủy mỏm cát.

    (Danh)
    Tỉ dụ lời nói.
    ◎Như: đa chủy lắm mồm, nhiều lời, sáp chủy nói chen vào, nói leo, bần chủy lắm điều, lẻo mép.
    chuỷ, như "bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)" (gdhn)

    Nghĩa của 嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zuǐ]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHUỶ
    1. miệng; mồm。口的通称。
    张嘴
    há miệng; mở miệng
    闭嘴
    ngậm miệng; im mồm.
    2. miệng (vật giống miệng)。(嘴儿)形状或作用像嘴的东西。
    瓶嘴儿。
    miệng bình
    茶壶嘴儿。
    miệng bình trà; miệng ấm trà.
    3. nói; nói chuyện。指说话。
    别多嘴
    đừng nói nhiều; chớ nói nhiều
    Từ ghép:
    嘴巴 ; 嘴笨 ; 嘴岔 ; 嘴馋 ; 嘴长 ; 嘴唇 ; 嘴大喉咙小 ; 嘴刁 ; 嘴多舌长 ; 嘴乖 ; 嘴尖 ; 嘴角 ; 嘴紧 ; 嘴快 ; 嘴懒 ; 嘴里牙多 ; 嘴脸 ; 嘴皮子 ; 嘴贫 ; 嘴勤 ; 嘴软 ; 嘴上春风 ; 嘴是两张皮 ; 嘴松 ; 嘴碎 ; 嘴损 ; 嘴甜 ; 嘴头 ; 嘴稳 ; 嘴严 ; 嘴硬 ; 嘴直 ; 嘴子

    Chữ gần giống với 嘴:

    , ,

    Dị thể chữ 嘴

    , ,

    Chữ gần giống 嘴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘴 Tự hình chữ 嘴 Tự hình chữ 嘴 Tự hình chữ 嘴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

    chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
    嘴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘴 Tìm thêm nội dung cho: 嘴