Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘴, chiết tự chữ CHUỶ, CHỦY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴:
嘴
Pinyin: zui3;
Việt bính: zeoi2
1. [嘴巴] chủy ba;
嘴 chủy
Nghĩa Trung Việt của từ 嘴
(Danh) Nghĩa gốc là mỏ chim, sau phiếm chỉ mỏ, mõm loài vật, miệng người.◎Như: bế chủy 閉嘴 ngậm mỏ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ thính thính tha đích chủy! Nhĩ môn biệt thuyết liễu, nhượng tha cuống khứ bãi 你聽聽她的嘴! 你們別說了, 讓她逛去罷 (Đệ nhị thập thất hồi) Chị nghe miệng nó nói đấy! Thôi các chị đừng nói nữa, để cho nó đi chơi thôi.
(Danh) Miệng, mỏ của đồ vật.
◎Như: bình chủy 瓶嘴 miệng bình, trà hồ chủy 茶壺嘴 miệng ấm trà.
(Danh) Mỏm (chỗ địa hình doi ra).
◎Như: sơn chủy 山嘴 mỏm núi, sa chủy 沙嘴 mỏm cát.
(Danh) Tỉ dụ lời nói.
◎Như: đa chủy 多嘴 lắm mồm, nhiều lời, sáp chủy 插嘴 nói chen vào, nói leo, bần chủy 貧嘴 lắm điều, lẻo mép.
chuỷ, như "bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)" (gdhn)
Nghĩa của 嘴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǐ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: CHUỶ
1. miệng; mồm。口的通称。
张嘴
há miệng; mở miệng
闭嘴
ngậm miệng; im mồm.
2. miệng (vật giống miệng)。(嘴儿)形状或作用像嘴的东西。
瓶嘴儿。
miệng bình
茶壶嘴儿。
miệng bình trà; miệng ấm trà.
3. nói; nói chuyện。指说话。
别多嘴
đừng nói nhiều; chớ nói nhiều
Từ ghép:
嘴巴 ; 嘴笨 ; 嘴岔 ; 嘴馋 ; 嘴长 ; 嘴唇 ; 嘴大喉咙小 ; 嘴刁 ; 嘴多舌长 ; 嘴乖 ; 嘴尖 ; 嘴角 ; 嘴紧 ; 嘴快 ; 嘴懒 ; 嘴里牙多 ; 嘴脸 ; 嘴皮子 ; 嘴贫 ; 嘴勤 ; 嘴软 ; 嘴上春风 ; 嘴是两张皮 ; 嘴松 ; 嘴碎 ; 嘴损 ; 嘴甜 ; 嘴头 ; 嘴稳 ; 嘴严 ; 嘴硬 ; 嘴直 ; 嘴子
Số nét: 15
Hán Việt: CHUỶ
1. miệng; mồm。口的通称。
张嘴
há miệng; mở miệng
闭嘴
ngậm miệng; im mồm.
2. miệng (vật giống miệng)。(嘴儿)形状或作用像嘴的东西。
瓶嘴儿。
miệng bình
茶壶嘴儿。
miệng bình trà; miệng ấm trà.
3. nói; nói chuyện。指说话。
别多嘴
đừng nói nhiều; chớ nói nhiều
Từ ghép:
嘴巴 ; 嘴笨 ; 嘴岔 ; 嘴馋 ; 嘴长 ; 嘴唇 ; 嘴大喉咙小 ; 嘴刁 ; 嘴多舌长 ; 嘴乖 ; 嘴尖 ; 嘴角 ; 嘴紧 ; 嘴快 ; 嘴懒 ; 嘴里牙多 ; 嘴脸 ; 嘴皮子 ; 嘴贫 ; 嘴勤 ; 嘴软 ; 嘴上春风 ; 嘴是两张皮 ; 嘴松 ; 嘴碎 ; 嘴损 ; 嘴甜 ; 嘴头 ; 嘴稳 ; 嘴严 ; 嘴硬 ; 嘴直 ; 嘴子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |

Tìm hình ảnh cho: 嘴 Tìm thêm nội dung cho: 嘴
