Cao su chống va đập cửa

Chữ 蠢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠢, chiết tự chữ XOÁY, XOẲN, XUẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠢:

蠢 xuẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠢

Chiết tự chữ xoáy, xoẳn, xuẩn bao gồm chữ 春 虫 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠢 cấu thành từ 3 chữ: 春, 虫, 虫
  • xoan, xuân
  • chùng, hủy, trùng
  • chùng, hủy, trùng
  • xuẩn [xuẩn]

    U+8822, tổng 21 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chun3, li2;
    Việt bính: ceon2;

    xuẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠢

    (Danh) Sâu bọ ngọ nguậy.

    (Tính)
    Ngu si, ngu ngốc, ngờ nghệch.
    ◎Như: ngu xuẩn
    dốt nát đần độn.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhược thuyết nhĩ tính linh, khước hựu như thử chất xuẩn , (Đệ nhất hồi) Ngươi bảo ngươi có tính linh, sao lại dại dột ngu dốt thế?

    (Tính)
    Vụng về, cục mịch.
    ◇Cao An Đạo : Xuẩn thân khu tự thủy ngưu (Tiếu biến ) Thân mình cục mịch vụng về như con trâu.

    (Tính)
    Vô lễ, không nhún thuận.
    ◇Thi Kinh : Xuẩn nhĩ Kinh Man, Đại bang vi thù , (Tiểu nhã , Thải khỉ ) Rợ Man Kinh Châu chúng bay vô lễ không nhún thuận, Lấy nước lớn làm kẻ thù.

    (Động)
    Xuẩn động : (1) (Sâu bọ) ngọ nguậy. (2) (Kẻ xấu) làm bậy, quấy phá.

    xuẩn, như "ngu xuẩn" (vhn)
    xoẳn, như "hết xoẳn (tiêu hết); xoăn xoẳn (chật hẹp)" (btcn)
    xoáy (gdhn)

    Nghĩa của 蠢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǔn]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 21
    Hán Việt: XUẨN

    1. bò (sâu bọ)。蠢动。
    2. ngu xuẩn; ngu dại; ngu đần; đần độn; ngớ ngẩn。愚蠢。
    3. vụng về; không khéo léo; cồng kềnh; lóng ngóng。笨拙。
    Từ ghép:
    蠢笨 ; 蠢材 ; 蠢蠢 ; 蠢蠢欲动 ; 蠢动 ; 蠢汉 ; 蠢话 ; 蠢货 ; 蠢驴 ; 蠢人 ; 蠢若木鸡 ; 蠢事 ; 蠢俗 ; 蠢头蠢脑 ; 蠢猪

    Chữ gần giống với 蠢:

    , , , , , , , , 𧔙, 𧔚, 𧔛, 𧔜,

    Chữ gần giống 蠢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠢 Tự hình chữ 蠢 Tự hình chữ 蠢 Tự hình chữ 蠢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠢

    xoáy: 
    xoẳn:hết xoẳn (tiêu hết); xoăn xoẳn (chật hẹp)
    xuẩn:ngu xuẩn
    蠢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠢 Tìm thêm nội dung cho: 蠢