Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俐, chiết tự chữ LỊ, LỜI, LỢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俐:
俐
Pinyin: li4;
Việt bính: lei6
1. [伶俐] linh lị;
俐 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 俐
(Tính) Nhanh nhẹn, sáng suốt.◎Như: linh lị 伶俐 lanh lợi.
lợi, như "lanh lợi" (vhn)
lời, như "lời lãi" (btcn)
Nghĩa của 俐 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: LỢI
thông minh; linh hoạt; lanh lợi。伶俐:聪明; 灵活。
Số nét: 9
Hán Việt: LỢI
thông minh; linh hoạt; lanh lợi。伶俐:聪明; 灵活。
Chữ gần giống với 俐:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俐
| lời | 俐: | lời lãi |
| lợi | 俐: | lanh lợi |

Tìm hình ảnh cho: 俐 Tìm thêm nội dung cho: 俐
