Chữ 俐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俐, chiết tự chữ LỊ, LỜI, LỢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俐:

俐 lị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俐

Chiết tự chữ lị, lời, lợi bao gồm chữ 人 利 hoặc 亻 利 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俐 cấu thành từ 2 chữ: 人, 利
  • nhân, nhơn
  • lì, lời, lợi
  • 2. 俐 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 利
  • nhân
  • lì, lời, lợi
  • lị [lị]

    U+4FD0, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: lei6
    1. [伶俐] linh lị;

    lị

    Nghĩa Trung Việt của từ 俐

    (Tính) Nhanh nhẹn, sáng suốt.
    ◎Như: linh lị
    lanh lợi.

    lợi, như "lanh lợi" (vhn)
    lời, như "lời lãi" (btcn)

    Nghĩa của 俐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: LỢI
    thông minh; linh hoạt; lanh lợi。伶俐:聪明; 灵活。

    Chữ gần giống với 俐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 俐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俐 Tự hình chữ 俐 Tự hình chữ 俐 Tự hình chữ 俐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俐

    lời:lời lãi
    lợi:lanh lợi
    俐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俐 Tìm thêm nội dung cho: 俐