Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鈍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈍, chiết tự chữ NHỌN, NHỤT, ĐỘN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈍:
鈍
Chiết tự chữ 鈍
Chiết tự chữ nhọn, nhụt, độn bao gồm chữ 金 屯 hoặc 釒 屯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 鈍 cấu thành từ 2 chữ: 金, 屯 |
2. 鈍 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 屯 |
Biến thể giản thể: 钝;
Pinyin: dun4;
Việt bính: deon6
1. [鄙鈍] bỉ độn;
鈍 độn
§ Đối lại với nhuệ 銳 sắc.
◎Như: đao độn liễu 刀鈍了 dao đã cùn.
(Tính) Chậm chạp, ngu dốt, trí khôn không nhanh nhẹn.
◎Như: trì độn 遲鈍 ngu dốt chậm lụt.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Chư căn lợi độn, tùy sở ứng độ 諸根利鈍, 隨所應度 (Như Lai thọ lượng phẩm đệ thập lục 如來壽量品第十六) Các căn tính linh lợi hoặc chậm lụt, tùy theo đó mà hóa độ thích ứng.
nhọn, như "nhọn hoắt" (vhn)
độn, như "đần độn" (gdhn)
nhụt, như "nhụt chí" (gdhn)
Pinyin: dun4;
Việt bính: deon6
1. [鄙鈍] bỉ độn;
鈍 độn
Nghĩa Trung Việt của từ 鈍
(Tính) Cùn, nhụt.§ Đối lại với nhuệ 銳 sắc.
◎Như: đao độn liễu 刀鈍了 dao đã cùn.
(Tính) Chậm chạp, ngu dốt, trí khôn không nhanh nhẹn.
◎Như: trì độn 遲鈍 ngu dốt chậm lụt.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Chư căn lợi độn, tùy sở ứng độ 諸根利鈍, 隨所應度 (Như Lai thọ lượng phẩm đệ thập lục 如來壽量品第十六) Các căn tính linh lợi hoặc chậm lụt, tùy theo đó mà hóa độ thích ứng.
nhọn, như "nhọn hoắt" (vhn)
độn, như "đần độn" (gdhn)
nhụt, như "nhụt chí" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈍:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Dị thể chữ 鈍
钝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈍
| nhọn | 鈍: | nhọn hoắt |
| nhụt | 鈍: | nhụt chí |
| độn | 鈍: | đần độn |

Tìm hình ảnh cho: 鈍 Tìm thêm nội dung cho: 鈍
