Chữ 鈍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈍, chiết tự chữ NHỌN, NHỤT, ĐỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈍:

鈍 độn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鈍

Chiết tự chữ nhọn, nhụt, độn bao gồm chữ 金 屯 hoặc 釒 屯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈍 cấu thành từ 2 chữ: 金, 屯
  • ghim, găm, kim
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • 2. 鈍 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 屯
  • kim, thực
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • độn [độn]

    U+920D, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dun4;
    Việt bính: deon6
    1. [鄙鈍] bỉ độn;

    độn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈍

    (Tính) Cùn, nhụt.
    § Đối lại với nhuệ
    sắc.
    ◎Như: đao độn liễu dao đã cùn.

    (Tính)
    Chậm chạp, ngu dốt, trí khôn không nhanh nhẹn.
    ◎Như: trì độn ngu dốt chậm lụt.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Chư căn lợi độn, tùy sở ứng độ , (Như Lai thọ lượng phẩm đệ thập lục ) Các căn tính linh lợi hoặc chậm lụt, tùy theo đó mà hóa độ thích ứng.

    nhọn, như "nhọn hoắt" (vhn)
    độn, như "đần độn" (gdhn)
    nhụt, như "nhụt chí" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

    Dị thể chữ 鈍

    ,

    Chữ gần giống 鈍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈍 Tự hình chữ 鈍 Tự hình chữ 鈍 Tự hình chữ 鈍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈍

    nhọn:nhọn hoắt
    nhụt:nhụt chí
    độn:đần độn
    鈍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈍 Tìm thêm nội dung cho: 鈍