Cao su chống va đập cửa

Chữ 笨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笨, chiết tự chữ BÁT, BỔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笨:

笨 bổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笨

Chiết tự chữ bát, bổn bao gồm chữ 竹 本 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笨 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 本
  • trúc
  • bôn, bản, bốn, bổn, bộn, bủn, vỏn, vốn
  • bổn [bổn]

    U+7B28, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ben4;
    Việt bính: ban6
    1. [呆笨] ngai bổn;

    bổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 笨

    (Tính) Ngu dốt, đần độn, tối dạ.
    ◎Như: ngu bổn
    ngu đần.
    ◇Cù Hựu : Ngã thân vi cùng thư sanh, thiên tính hựu ngu muội bổn chuyết , (Vĩnh Châu dã miếu kí ) Kẻ này vốn là học trò nghèo, tính tình lại ngu dốt vụng về.

    (Tính)
    Chậm chạp, vụng về.
    ◎Như: bổn thủ bổn cước chân tay vụng về, chậm chạp.

    (Tính)
    Nặng nề, cồng kềnh.
    ◎Như: tương tử thái bổn cái rương cồng kềnh quá.

    bát, như "chuyết bát (vụng về)" (gdhn)
    bổn (gdhn)

    Nghĩa của 笨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèn]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt: BÁT

    1. đần; đần độn; ngốc; ngốc nghếch。理解能力和记忆能力差;不聪明。
    愚笨
    ngu đần
    他很笨
    nó rất ngốc
    2. vụng về; lóng ngóng; vụng; không linh hoạt; chậm chạp。不灵巧;不灵活。
    嘴笨
    ăn nói vụng về; vụng nói
    笨手笨脚
    tay chân lóng ngóng
    3. thô kệch; cục mịch; nặng nề; nặng nhọc。粗重;费力气的。
    大箱子、大柜子这些笨家具搬起来很不方便
    mấy thứ đồ gia dụng rương lớn tủ to nặng nề này dọn nhà thật là bất tiện
    Từ ghép:
    笨伯 ; 笨蛋 ; 笨家伙 ; 笨口拙舌 ; 笨鸟先飞 ; 笨人 ; 笨手笨脚 ; 笨重 ; 笨拙 ; 笨嘴笨舌 ; 笨嘴拙腮

    Chữ gần giống với 笨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Dị thể chữ 笨

    ,

    Chữ gần giống 笨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笨 Tự hình chữ 笨 Tự hình chữ 笨 Tự hình chữ 笨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笨

    bát:chuyết bát (vụng về)
    bổn: 
    笨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笨 Tìm thêm nội dung cho: 笨