Chữ 吼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吼, chiết tự chữ HỐNG, HỔNG, KHỎNG, RỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吼:

吼 hống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吼

Chiết tự chữ hống, hổng, khỏng, rống bao gồm chữ 口 孔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吼 cấu thành từ 2 chữ: 口, 孔
  • khẩu
  • hỏng, hổng, khỏng, khổng, khủng
  • hống [hống]

    U+543C, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hou3;
    Việt bính: haau1 hau3
    1. [吼怒] hống nộ;

    hống

    Nghĩa Trung Việt của từ 吼

    (Động) Gầm, rống (mãnh thú).
    ◎Như: sư tử hống
    sư tử gầm.

    (Động)
    Người nổi giận hoặc kích động kêu lớn tiếng.
    ◎Như: nhất thanh nộ hống nổi giận rống lên một tiếng.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Kì Đa Bảo Phật, Tuy cửu diệt độ, Dĩ đại thệ nguyện, Nhi sư tử hống , , , (Pháp sư phẩm đệ thập ) Như đức Phật Đa Bảo kia, dù diệt độ đã lâu, do lời thề nguyện vĩ đại, mà còn vang rền tiếng sư tử rống.

    (Động)
    Hú, gào (hiện tượng thiên nhiên phát ra tiếng lớn mạnh).
    ◎Như: bắc phong nộ hống gió bấc hú dữ dội.

    hống, như "hống hách" (vhn)
    hổng, như "hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng" (btcn)
    khỏng, như "lỏng khỏng" (gdhn)
    rống, như "bò rống" (gdhn)

    Nghĩa của 吼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hǒu]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: HỐNG
    1. gầm; gào; thét; rống (dã thú)。(猛兽)大声叫。
    牛吼
    bò rống
    狮子吼
    sư tử gầm
    2. gào lên; gào to; gào thét; thét lên (tỏ ý bực bội)。发怒或情绪激动时大声叫喊。
    狂吼
    gào thét điên cuồng
    大吼一声
    gào to lên
    3. gào lên; rít lên; gầm lên (gió, còi, pháo...)。(风、汽笛、大炮等)发出很大的响声。
    北风怒吼。
    gió bắc rít lên
    汽笛长吼了一声。
    còi kéo một hồi dài.
    Từ ghép:
    吼叫 ; 吼声

    Chữ gần giống với 吼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Chữ gần giống 吼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吼 Tự hình chữ 吼 Tự hình chữ 吼 Tự hình chữ 吼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吼

    hống:hống hách
    hổng:hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng
    khỏng:lỏng khỏng
    khống: 
    rống:bò rống
    吼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吼 Tìm thêm nội dung cho: 吼