Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吼, chiết tự chữ HỐNG, HỔNG, KHỎNG, RỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吼:
吼
Pinyin: hou3;
Việt bính: haau1 hau3
1. [吼怒] hống nộ;
吼 hống
Nghĩa Trung Việt của từ 吼
(Động) Gầm, rống (mãnh thú).◎Như: sư tử hống 獅子吼 sư tử gầm.
(Động) Người nổi giận hoặc kích động kêu lớn tiếng.
◎Như: nhất thanh nộ hống 一聲怒吼 nổi giận rống lên một tiếng.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Kì Đa Bảo Phật, Tuy cửu diệt độ, Dĩ đại thệ nguyện, Nhi sư tử hống 其多寶佛, 雖久滅度, 以大誓願, 而師子吼 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Như đức Phật Đa Bảo kia, dù diệt độ đã lâu, do lời thề nguyện vĩ đại, mà còn vang rền tiếng sư tử rống.
(Động) Hú, gào (hiện tượng thiên nhiên phát ra tiếng lớn mạnh).
◎Như: bắc phong nộ hống 北風怒吼 gió bấc hú dữ dội.
hống, như "hống hách" (vhn)
hổng, như "hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng" (btcn)
khỏng, như "lỏng khỏng" (gdhn)
rống, như "bò rống" (gdhn)
Nghĩa của 吼 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǒu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: HỐNG
1. gầm; gào; thét; rống (dã thú)。(猛兽)大声叫。
牛吼
bò rống
狮子吼
sư tử gầm
2. gào lên; gào to; gào thét; thét lên (tỏ ý bực bội)。发怒或情绪激动时大声叫喊。
狂吼
gào thét điên cuồng
大吼一声
gào to lên
3. gào lên; rít lên; gầm lên (gió, còi, pháo...)。(风、汽笛、大炮等)发出很大的响声。
北风怒吼。
gió bắc rít lên
汽笛长吼了一声。
còi kéo một hồi dài.
Từ ghép:
吼叫 ; 吼声
Số nét: 7
Hán Việt: HỐNG
1. gầm; gào; thét; rống (dã thú)。(猛兽)大声叫。
牛吼
bò rống
狮子吼
sư tử gầm
2. gào lên; gào to; gào thét; thét lên (tỏ ý bực bội)。发怒或情绪激动时大声叫喊。
狂吼
gào thét điên cuồng
大吼一声
gào to lên
3. gào lên; rít lên; gầm lên (gió, còi, pháo...)。(风、汽笛、大炮等)发出很大的响声。
北风怒吼。
gió bắc rít lên
汽笛长吼了一声。
còi kéo một hồi dài.
Từ ghép:
吼叫 ; 吼声
Chữ gần giống với 吼:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吼
| hống | 吼: | hống hách |
| hổng | 吼: | hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng |
| khỏng | 吼: | lỏng khỏng |
| khống | 吼: | |
| rống | 吼: | bò rống |

Tìm hình ảnh cho: 吼 Tìm thêm nội dung cho: 吼
