Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 儸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儸, chiết tự chữ LA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 儸:

儸 la

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儸

Chiết tự chữ la bao gồm chữ 人 羅 hoặc 亻 羅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儸 cấu thành từ 2 chữ: 人, 羅
  • nhân, nhơn
  • la, là
  • 2. 儸 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 羅
  • nhân
  • la, là
  • la [la]

    U+5138, tổng 21 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: luo2;
    Việt bính: lo4;

    la

    Nghĩa Trung Việt của từ 儸

    (Danh) Lâu la . Cũng như lâu la , .

    Nghĩa của 儸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [luó]Bộ: 亻- Nhân
    Số nét: 21
    Hán Việt:
    lâu la。喽罗。

    Chữ gần giống với 儸:

    , , , , , , 𠑢,

    Dị thể chữ 儸

    ,

    Chữ gần giống 儸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儸 Tự hình chữ 儸 Tự hình chữ 儸 Tự hình chữ 儸

    儸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儸 Tìm thêm nội dung cho: 儸