Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sung mãn
Đầy đủ.Tự mãn.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋:
Dong mạo sung mãn, nhan sắc phát dương
容貌充滿, 顏色發揚 (Quý trực luận 貴直論) Dung mạo tự mãn, vẻ mặt vênh vang.
Nghĩa của 充满 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōngmǎn] 1. lấp đầy; lấp kín; nhồi; nhét; ních đầy; ngốn。填满;布满。
欢呼声充满了会场。
tiếng hoan hô vang dậy phòng họp.
2. chan chứa; tràn đầy; tràn trề。充分具有。
雄壮的歌声里充满着热情和力量。
trong tiếng ca hoành tráng chan chứa sức mạnh và lòng nhiệt tình .
欢呼声充满了会场。
tiếng hoan hô vang dậy phòng họp.
2. chan chứa; tràn đầy; tràn trề。充分具有。
雄壮的歌声里充满着热情和力量。
trong tiếng ca hoành tráng chan chứa sức mạnh và lòng nhiệt tình .
Nghĩa chữ nôm của chữ: 充
| sung | 充: | sung sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滿
| mãn | 滿: | mãn nguyện |
| mớn | 滿: | mớn nước |
| mởn | 滿: | mơn mởn |

Tìm hình ảnh cho: 充滿 Tìm thêm nội dung cho: 充滿
