Từ: 充滿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充滿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滿

sung mãn
Đầy đủ.Tự mãn.
◇Lã Thị Xuân Thu 秋:
Dong mạo sung mãn, nhan sắc phát dương
滿, 揚 (Quý trực luận 論) Dung mạo tự mãn, vẻ mặt vênh vang.

Nghĩa của 充满 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngmǎn] 1. lấp đầy; lấp kín; nhồi; nhét; ních đầy; ngốn。填满;布满。
欢呼声充满了会场。
tiếng hoan hô vang dậy phòng họp.
2. chan chứa; tràn đầy; tràn trề。充分具有。
雄壮的歌声里充满着热情和力量。
trong tiếng ca hoành tráng chan chứa sức mạnh và lòng nhiệt tình .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滿

mãn滿:mãn nguyện
mớn滿:mớn nước
mởn滿:mơn mởn
充滿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充滿 Tìm thêm nội dung cho: 充滿