Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 入情入理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入情入理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhập tình nhập lí
Hết sức hợp tình hợp lí.
◇Tảo mê trửu 帚:
Tâm trai trắc trứ nhĩ đóa, giác đắc thử đoạn nghị luận, nhập tình nhập lí, bất cấm liên liên điểm thủ
朵, 論, 理, 首 (Đệ tam hồi).

Nghĩa của 入情入理 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùqíngrùlǐ] Hán Việt: NHẬP TÌNH NHẬP LÍ
có tình có lí; hợp tình hợp lý。合乎情理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
入情入理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入情入理 Tìm thêm nội dung cho: 入情入理