Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 掃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掃, chiết tự chữ TÁO, TẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掃:

掃 tảo, táo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掃

Chiết tự chữ táo, tảo bao gồm chữ 手 帚 hoặc 扌 帚 hoặc 才 帚 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掃 cấu thành từ 2 chữ: 手, 帚
  • thủ
  • chổi, chửu, trửu
  • 2. 掃 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 帚
  • thủ
  • chổi, chửu, trửu
  • 3. 掃 cấu thành từ 2 chữ: 才, 帚
  • tài
  • chổi, chửu, trửu
  • tảo, táo [tảo, táo]

    U+6383, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sao3, sao4;
    Việt bính: sou2 sou3;

    tảo, táo

    Nghĩa Trung Việt của từ 掃

    (Động) Quét.
    ◎Như: sái tảo
    vẩy nước quét nhà.
    ◇Bạch Cư Dị : Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo 滿 (Trường hận ca ) Lá rụng đỏ đầy thềm không ai quét. Tản Đà dịch thơ: Đầy thềm ai quét lá hồng thu rơi.

    (Động)
    Tiêu trừ, tiêu diệt.
    ◇Trương Hành : Tảo Hạng quân ư Cai Hạ (Đông Kinh phú ) Quét sạch quân Hạng Vũ ở Cai Hạ.

    (Động)
    Tô, trát.
    ◇Trương Hỗ : Khước hiềm chi phấn ô nhan sắc, Đạm tảo nga mi triều chí tôn , (Tập linh đài ) Nhưng ngại phấn son nhơ nhan sắc, Tô nhạt mày ngài chầu đấng chí tôn.

    (Động)
    Lướt qua.
    ◎Như: dụng nhãn tình nhất tảo nhìn lướt qua một lượt.

    (Động)
    Bại, tiêu mất.
    ◎Như: tảo hứng bại hứng.

    (Động)
    Vẽ, viết.
    ◇Lí Bạch : Tu du tảo tận sổ thiên trương (Thảo thư ca hành ) Trong khoảnh khắc viết xong cả ngàn trang.

    (Động)
    Xong hết.
    ◎Như: tảo số tính xong các số rồi.

    (Danh)
    Phu đê lấy rơm ra đánh từng mảng để hộ đê gọi là tảo tử .Một âm là táo.

    (Danh)
    Táo trửu: (1) Cái chổi. (2) Một loại cây cỏ, dùng làm chổi được. Còn gọi tên là địa phu .
    tảo, như "tảo mộ; tần tảo" (vhn)

    Chữ gần giống với 掃:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 掃

    , ,

    Chữ gần giống 掃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掃 Tự hình chữ 掃 Tự hình chữ 掃 Tự hình chữ 掃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掃

    tảo:tảo mộ; tần tảo
    掃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掃 Tìm thêm nội dung cho: 掃