Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 掃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掃, chiết tự chữ TÁO, TẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掃:
掃 tảo, táo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 掃
掃
Biến thể giản thể: 扫;
Pinyin: sao3, sao4;
Việt bính: sou2 sou3;
掃 tảo, táo
◎Như: sái tảo 洒掃 vẩy nước quét nhà.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo 落葉滿階紅不掃 (Trường hận ca 長恨歌) Lá rụng đỏ đầy thềm không ai quét. Tản Đà dịch thơ: Đầy thềm ai quét lá hồng thu rơi.
(Động) Tiêu trừ, tiêu diệt.
◇Trương Hành 張衡: Tảo Hạng quân ư Cai Hạ 掃項軍於垓下 (Đông Kinh phú 東京賦) Quét sạch quân Hạng Vũ ở Cai Hạ.
(Động) Tô, trát.
◇Trương Hỗ 張祜: Khước hiềm chi phấn ô nhan sắc, Đạm tảo nga mi triều chí tôn 卻嫌脂粉汙顏色, 淡掃娥眉朝至尊 (Tập linh đài 集靈臺) Nhưng ngại phấn son nhơ nhan sắc, Tô nhạt mày ngài chầu đấng chí tôn.
(Động) Lướt qua.
◎Như: dụng nhãn tình nhất tảo 用眼睛一掃 nhìn lướt qua một lượt.
(Động) Bại, tiêu mất.
◎Như: tảo hứng 掃興 bại hứng.
(Động) Vẽ, viết.
◇Lí Bạch 李白: Tu du tảo tận sổ thiên trương 須臾掃盡數千張 (Thảo thư ca hành 草書歌行) Trong khoảnh khắc viết xong cả ngàn trang.
(Động) Xong hết.
◎Như: tảo số 掃數 tính xong các số rồi.
(Danh) Phu đê lấy rơm ra đánh từng mảng để hộ đê gọi là tảo tử 掃子.Một âm là táo.
(Danh) Táo trửu: (1) Cái chổi. (2) Một loại cây cỏ, dùng làm chổi được. Còn gọi tên là địa phu 地膚.
tảo, như "tảo mộ; tần tảo" (vhn)
Pinyin: sao3, sao4;
Việt bính: sou2 sou3;
掃 tảo, táo
Nghĩa Trung Việt của từ 掃
(Động) Quét.◎Như: sái tảo 洒掃 vẩy nước quét nhà.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo 落葉滿階紅不掃 (Trường hận ca 長恨歌) Lá rụng đỏ đầy thềm không ai quét. Tản Đà dịch thơ: Đầy thềm ai quét lá hồng thu rơi.
(Động) Tiêu trừ, tiêu diệt.
◇Trương Hành 張衡: Tảo Hạng quân ư Cai Hạ 掃項軍於垓下 (Đông Kinh phú 東京賦) Quét sạch quân Hạng Vũ ở Cai Hạ.
(Động) Tô, trát.
◇Trương Hỗ 張祜: Khước hiềm chi phấn ô nhan sắc, Đạm tảo nga mi triều chí tôn 卻嫌脂粉汙顏色, 淡掃娥眉朝至尊 (Tập linh đài 集靈臺) Nhưng ngại phấn son nhơ nhan sắc, Tô nhạt mày ngài chầu đấng chí tôn.
(Động) Lướt qua.
◎Như: dụng nhãn tình nhất tảo 用眼睛一掃 nhìn lướt qua một lượt.
(Động) Bại, tiêu mất.
◎Như: tảo hứng 掃興 bại hứng.
(Động) Vẽ, viết.
◇Lí Bạch 李白: Tu du tảo tận sổ thiên trương 須臾掃盡數千張 (Thảo thư ca hành 草書歌行) Trong khoảnh khắc viết xong cả ngàn trang.
(Động) Xong hết.
◎Như: tảo số 掃數 tính xong các số rồi.
(Danh) Phu đê lấy rơm ra đánh từng mảng để hộ đê gọi là tảo tử 掃子.Một âm là táo.
(Danh) Táo trửu: (1) Cái chổi. (2) Một loại cây cỏ, dùng làm chổi được. Còn gọi tên là địa phu 地膚.
tảo, như "tảo mộ; tần tảo" (vhn)
Chữ gần giống với 掃:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掃
| tảo | 掃: | tảo mộ; tần tảo |

Tìm hình ảnh cho: 掃 Tìm thêm nội dung cho: 掃
