Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 杭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杭, chiết tự chữ CÁNG, HÀNG, KHIÊNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杭:
杭
Pinyin: hang2, kang1;
Việt bính: hong4;
杭 hàng
Nghĩa Trung Việt của từ 杭
(Danh) Thuyền, xuồng.§ Thông hàng 航.
(Danh) Tên gọi tắt của Hàng Châu 杭州.
◇Lưu Cơ 劉基: Hàng hữu mại quả giả, thiện tàng cam, thiệp hàn thử bất hội 杭有賣果者, 善藏柑, 涉寒暑不潰 (Mại cam giả ngôn 賣柑者言) Ở Hàng Châu có người bán trái cây, khéo giữ cam, qua mùa lạnh mùa nóng (mà cam vẫn) không thối nát.
(Danh) Họ Hàng.
(Động) Đi qua sông, đi đường thủy.
§ Thông hàng 航.
◇Thi Kinh 詩經: Thùy vị Hà quảng, Nhất vĩ hàng chi 誰謂河廣, 一葦杭之 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Một chiếc thuyền lá (cũng) qua được.
cáng, như "cáng đáng" (gdhn)
hàng, như "hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)" (gdhn)
khiêng, như "khiêng vác" (gdhn)
Nghĩa của 杭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (斻)
[háng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: HÀNG
1. Hàng Châu。指杭州。
2. họ Hàng。姓。
Từ ghép:
杭纺 ; 杭育
[háng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: HÀNG
1. Hàng Châu。指杭州。
2. họ Hàng。姓。
Từ ghép:
杭纺 ; 杭育
Chữ gần giống với 杭:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杭
| cáng | 杭: | cáng đáng |
| hàng | 杭: | hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh) |
| khiêng | 杭: | khiêng vác |

Tìm hình ảnh cho: 杭 Tìm thêm nội dung cho: 杭
