Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 杭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杭, chiết tự chữ CÁNG, HÀNG, KHIÊNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杭:

杭 hàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杭

Chiết tự chữ cáng, hàng, khiêng bao gồm chữ 木 亢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杭 cấu thành từ 2 chữ: 木, 亢
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cang, cương, kháng, khảng
  • hàng [hàng]

    U+676D, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hang2, kang1;
    Việt bính: hong4;

    hàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 杭

    (Danh) Thuyền, xuồng.
    § Thông hàng
    .

    (Danh)
    Tên gọi tắt của Hàng Châu .
    ◇Lưu Cơ : Hàng hữu mại quả giả, thiện tàng cam, thiệp hàn thử bất hội , , (Mại cam giả ngôn ) Ở Hàng Châu có người bán trái cây, khéo giữ cam, qua mùa lạnh mùa nóng (mà cam vẫn) không thối nát.

    (Danh)
    Họ Hàng.

    (Động)
    Đi qua sông, đi đường thủy.
    § Thông hàng .
    ◇Thi Kinh : Thùy vị Hà quảng, Nhất vĩ hàng chi , (Vệ phong , Hà quảng ) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Một chiếc thuyền lá (cũng) qua được.

    cáng, như "cáng đáng" (gdhn)
    hàng, như "hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)" (gdhn)
    khiêng, như "khiêng vác" (gdhn)

    Nghĩa của 杭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (斻)
    [háng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: HÀNG
    1. Hàng Châu。指杭州。
    2. họ Hàng。姓。
    Từ ghép:
    杭纺 ; 杭育

    Chữ gần giống với 杭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Chữ gần giống 杭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杭 Tự hình chữ 杭 Tự hình chữ 杭 Tự hình chữ 杭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杭

    cáng:cáng đáng
    hàng:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
    khiêng:khiêng vác
    杭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杭 Tìm thêm nội dung cho: 杭