Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痊, chiết tự chữ THUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痊:
痊
Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4;
痊 thuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 痊
(Động) Khỏi bệnh.◇Nguyễn Du 阮攸: Trạo đầu cựu chứng y thuyên vị 掉頭舊症醫痊未 (Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ 耒陽杜少陵墓) Chứng bệnh lắc đầu ngày trước, bây giờ đã khỏi chưa?
thuyên, như "thuyên giảm" (vhn)
Nghĩa của 痊 trong tiếng Trung hiện đại:
[quán]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: THUYÊN
khỏi bệnh; hết bệnh。痊愈。
Từ ghép:
痊愈
Số nét: 11
Hán Việt: THUYÊN
khỏi bệnh; hết bệnh。痊愈。
Từ ghép:
痊愈
Chữ gần giống với 痊:
㾊, 㾋, 㾌, 㾍, 㾎, 㾏, 㾐, 㾑, 㾒, 痊, 痌, 痍, 痎, 痏, 痐, 痒, 痔, 痕, 痖, 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痊
| thuyên | 痊: | thuyên giảm |

Tìm hình ảnh cho: 痊 Tìm thêm nội dung cho: 痊
