Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 披 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 披, chiết tự chữ BIA, BỜ, PHA, PHI, PHÊ, PHƠ, PHƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披:

披 phi, bia

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 披

Chiết tự chữ bia, bờ, pha, phi, phê, phơ, phơi bao gồm chữ 手 皮 hoặc 扌 皮 hoặc 才 皮 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 披 cấu thành từ 2 chữ: 手, 皮
  • thủ
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • 2. 披 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 皮
  • thủ
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • 3. 披 cấu thành từ 2 chữ: 才, 皮
  • tài
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • phi, bia [phi, bia]

    U+62AB, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi1;
    Việt bính: pei1
    1. [披露] phi lộ;

    phi, bia

    Nghĩa Trung Việt của từ 披

    (Động) Vạch ra, phơi bày.
    ◎Như: phi vân kiến nhật
    vạch mây thấy mặt trời, phi can lịch đảm thổ lộ tâm can.
    ◇Tô Thức : Phi mông nhung (Hậu Xích Bích phú ) Rẽ đám cỏ rậm rạp.

    (Động)
    Mở, lật.
    ◎Như: phi quyển mở sách.
    ◇Hàn Dũ : Thủ bất đình phi ư bách gia chi biên (Tiến học giải ) Tay không ngừng lật sách của bách gia.

    (Động)
    Nứt ra, tét ra, toác ra.
    ◇Sử Kí : Mộc thật phồn giả phi kì chi, phi kì chi giả thương kì tâm , (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) Cây sai quả thì tét cành, tét cành thì làm tổn thương ruột cây.

    (Động)
    Chia rẽ, phân tán, rũ ra.
    ◎Như: li phi lìa rẽ, phi mĩ rẽ lướt, phi đầu tán phát đầu tóc rũ rượi.

    (Động)
    Khoác, choàng.
    ◎Như: phi y hạ sàng khoác áo bước xuống giường.
    ◇Tào Phi : Triển chuyển bất năng mị, Phi y khởi bàng hoàng , (Tạp thi ) Trằn trọc không ngủ được, Khoác áo dậy bàng hoàng.Một âm là bia.

    (Danh)
    Cái giá kèm áo quan để cho khỏi nghiêng đổ.

    phơ, như "bạc phơ" (vhn)
    bờ, như "bờ ruộng" (btcn)
    pha, như "pha chộn, pha nan" (btcn)
    phê, như "phê trát" (gdhn)
    phi, như "phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)" (gdhn)
    phơi, như "phơi phóng" (gdhn)

    Nghĩa của 披 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHỊ, PHỆ
    1. khoác; choàng (trên vai)。覆盖或搭在肩背上。
    披着斗篷。
    khoác áo tơi.
    披星戴月。
    đi sớm về khuya.
    2. mở ra。打开;散开。
    披卷(打开书)。
    mở sách ra.
    3. tét; nứt; rạn。(竹木等)裂开。
    这根竹竿披了。
    cây gậy tre này bị nứt rồi.
    Từ ghép:
    披发左衽 ; 披风 ; 披拂 ; 披肝沥胆 ; 披挂 ; 披红 ; 披甲 ; 披坚执锐 ; 披肩 ; 披荆斩棘 ; 披览 ; 披沥 ; 披露 ; 披毛犀 ; 披靡 ; 披散 ; 披沙拣金 ; 披头散发 ; 披星戴月 ; 披阅 ; 披针形

    Chữ gần giống với 披:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 披

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 披 Tự hình chữ 披 Tự hình chữ 披 Tự hình chữ 披

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

    bờ:bờ ruộng
    pha:pha chộn, pha nan
    phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
    phê:phê trát
    phơ:bạc phơ
    phơi:phơi phóng
    披 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 披 Tìm thêm nội dung cho: 披