Chữ 嵐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵐, chiết tự chữ LAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嵐:

嵐 lam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嵐

Chiết tự chữ lam bao gồm chữ 山 風 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嵐 cấu thành từ 2 chữ: 山, 風
  • san, sơn
  • phong, phúng
  • lam [lam]

    U+5D50, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laam4;

    lam

    Nghĩa Trung Việt của từ 嵐

    (Danh) Khí, sương mù ở núi rừng.
    ◎Như: lam khí
    khí núi.

    (Danh)
    Chữ dùng để đặt tên đất.
    ◎Như: Khả Lam tên huyện ở Sơn Tây (Trung Quốc).
    lam, như "lam chướng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嵐:

    , , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

    Dị thể chữ 嵐

    ,

    Chữ gần giống 嵐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嵐 Tự hình chữ 嵐 Tự hình chữ 嵐 Tự hình chữ 嵐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵐

    lam:lam chướng
    嵐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嵐 Tìm thêm nội dung cho: 嵐