Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嵐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵐, chiết tự chữ LAM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嵐:
嵐
Biến thể giản thể: 岚;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;
嵐 lam
◎Như: lam khí 嵐氣 khí núi.
(Danh) Chữ dùng để đặt tên đất.
◎Như: Khả Lam 岢嵐 tên huyện ở Sơn Tây (Trung Quốc).
lam, như "lam chướng" (gdhn)
Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;
嵐 lam
Nghĩa Trung Việt của từ 嵐
(Danh) Khí, sương mù ở núi rừng.◎Như: lam khí 嵐氣 khí núi.
(Danh) Chữ dùng để đặt tên đất.
◎Như: Khả Lam 岢嵐 tên huyện ở Sơn Tây (Trung Quốc).
lam, như "lam chướng" (gdhn)
Chữ gần giống với 嵐:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Dị thể chữ 嵐
岚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵐
| lam | 嵐: | lam chướng |

Tìm hình ảnh cho: 嵐 Tìm thêm nội dung cho: 嵐
